Chloranthus spicatus (Chloranthus spicatus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Chloranthus spicatus

Chloranthus spicatus

Tên gọi khác: Chloranthus (Chloranthus spicatus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus spicatus (Thunb.) Makino
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus spicatus (Thunb.) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Chloranthales → Họ Chloranthaceae → Chi Chloranthus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3750517

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Tourane And Vicinity; (Tourane is on the about 100 kilometers south of Hue); Annam, Indo-China, Tourane and vicinity.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1325m – 1482m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, Clemens, J.; Clemens, M.S., J. Clemens.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Tourane And Vicinity; (Tourane is on the about 100 kilometers south of Hue); Annam, Indo-China, Tourane and vicinity.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Tourane And Vicinity; (Tourane is on the about 100 kilometers south of Hue).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Chloranthus spicatus (Thunb.) Makino in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Chloranthus spicatus (Chloranthus spicatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chloranthus-chloranthus-spicatus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Chloranthaceae

Chloranthus elatior (Chloranthus elatior)

Chloranthus elatior

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus elatior Link Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus elatior Link (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Chloranthus henryi (Chloranthus henryi)

Chloranthus henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus henryi Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus henryi Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Chloranthus japonicus (Chloranthus japonicus)

Chloranthus japonicus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus japonicus Siebold Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus japonicus Siebold (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Chloranthus nervosus (Chloranthus nervosus)

Chloranthus nervosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus nervosus Collett & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus nervosus Collett & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Hedyosmum orientale (Hedyosmum orientale)

Hedyosmum orientale

Danh pháp khoa học chuẩn: Hedyosmum orientale Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Hedyosmum orientale Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Sarcandra glabra (Sarcandra glabra)

Sarcandra glabra

Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcandra glabra (Thunb.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcandra glabra (Thunb.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae