Choerospondias axillaris (Choerospondias axillaris)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Choerospondias axillaris

Choerospondias axillaris

Tên gọi khác: Choerospondias (Choerospondias axillaris)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Choerospondias axillaris (Roxb.) B.L.Burtt & A.W.Hill
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Choerospondias axillaris (Roxb.) B.L.Burtt & A.W.Hill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Anacardiaceae → Chi Choerospondias.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3661517

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Ninh, Bac Giang, Vinh Phuc, Hoa Binh, Lao Cai, Tuyen Quang, Thai Nguyen, Ninh Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Son-Ky Thuong Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Son Ðông District, Tây Yên Tu Nature Reserve; Vinh Phuc Province. Phuc Yen District. Me Linh station for Biodiversity.; Me Linh station for Biodiversity; Tay Yen Tu.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison, S. K. Pell, D.T. Le, Le D. T., Soejarto DD; Duy NV; Ninh TN; Tu VT.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Son-Ky Thuong Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Son Ðông District, Tây Yên Tu Nature Reserve; Vinh Phuc Province. Phuc Yen District. Me Linh station for Biodiversity.; Me Linh station for Biodiversity; Tay Yen Tu.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north., Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Son-Ky Thuong Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north., Son Ðông District, Tây Yên Tu Nature Reserve, Bac Giang, Vinh Phuc Province. Phuc Yen District. Me Linh station for Biodiversity., Me Linh station for Biodiversity.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Plants of Vietnam. Lam Dong province, Baoloc district, Dai Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city. On highway to Saigon, mountain slope above deep canyon. Secondary forest along roadside, on southeast-facing slope., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open dry secondary forest. 1600 m, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 15-18 km to NW of Dak Gley town, between Mang Khen (Dak Che) and Dak Polo villages, near Laos boundary, Annam : Dak Tô, prov. de Kontum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Plants of Vietnam. Lam Dong province, Baoloc district, Dai Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city. On highway to Saigon, mountain slope above deep canyon. Secondary forest along roadside, on southeast-facing slope..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Choerospondias axillaris (Roxb.) B.L.Burtt & A.W.Hill in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Choerospondias axillaris (Choerospondias axillaris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/choerospondias-choerospondias-axillaris (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Anacardiaceae

Xem tất cả 72 loài →
Xoài (Mangifera indica) Phổ biến

Xoài

Mangifera indica

Xoài (danh pháp khoa học Mangifera indica L.) thuộc chi Mangifera, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với điều và xoài rừng. Đây là một trong những loài cây ăn quả được con n

Trung bình 1095 ngày Anacardiaceae
Điều (Anacardium occidentale) Phổ biến

Điều

Anacardium occidentale

Điều (Anacardium occidentale) — đào lộn hột — là cây công nghiệp chủ lực vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên, đưa Việt Nam thành nước CHẾ BIẾN và XUẤT KHẨU nhân điều LỚN NHẤT thế giới (

Dễ trồng 1095 ngày Anacardiaceae
Sấu (Dracontomelon duperreanum) Phổ biến

Sấu

Dracontomelon duperreanum

Sấu (danh pháp khoa học Dracontomelon duperreanum Pierre) thuộc chi Dracontomelon, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với xoài và điều. Loài này là cây bản địa của Việt Nam v

Dễ trồng 1825 ngày Anacardiaceae
Hạt dẻ cười (Pistacia vera)

Hạt dẻ cười

Pistacia vera

Tên tiếng Việt: Hạt dẻ cười Danh pháp khoa học: Pistacia vera Chi (Genus): Pistacia | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Cóc (Spondias dulcis)

Cóc

Spondias dulcis

Tên tiếng Việt: Cóc Danh pháp khoa học: Spondias dulcis Chi (Genus): Spondias | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Thái B

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Cóc Thái (Spondias dulcis cultivars)

Cóc Thái

Spondias dulcis cultivars

Tên tiếng Việt: Cóc Thái Danh pháp khoa học: Spondias dulcis cultivars Chi (Genus): Spondias | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Cây sơn ta (Toxicodendron vernicifluum)

Cây sơn ta

Toxicodendron vernicifluum

Tên tiếng Việt: Cây sơn ta Danh pháp khoa học: Toxicodendron vernicifluum Chi (Genus): Toxicodendron | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm /

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Allospondias lakonensis (Allospondias lakonensis)

Allospondias lakonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae