Dalrympelea pomifera (Dalrympelea pomifera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dalrympelea pomifera

Dalrympelea pomifera

Tên gọi khác: Dalrympelea (Dalrympelea pomifera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dalrympelea pomifera Roxb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalrympelea pomifera Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Crossosomatales → Họ Staphyleaceae → Chi Dalrympelea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3788072

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 41 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Khanh Hoa, Ninh Binh, Kon Tum, Thua Thien Hue, Lai Chau, Dong Nai, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thanh Hoa province, Son Chang. Along path from Son Chang to West (Xang Giong).; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 21 to Hon Ba.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: From forest protection station 3, Yen Son, Thanh Yen dist, Thanh Hoa to Thung Nhu, Thung Lan. In secondary forest, growing on limestone.; Evergreen primary forest along stream on N slope of Ngoc Linh mountain system.; Evergreen primary forest along stream on N slope of Ngoc Linh mountain system; Annam: Massif de Ngok-pan, prov. Kontum. Indochine..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1810m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sam Van Hoang; Kessler PJA, Soejarto DD; Ninh TN, N.G. Hiep, L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, A. Budantzev, L. Budantzeyv, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, E. Poilane.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 41 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thanh Hoa province, Son Chang. Along path from Son Chang to West (Xang Giong).; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 21 to Hon Ba.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: From forest protection station 3, Yen Son, Thanh Yen dist, Thanh Hoa to Thung Nhu, Thung Lan. In secondary forest, growing on limestone.; Evergreen primary forest along stream on N slope of Ngoc Linh mountain system.; Evergreen primary forest along stream on N slope of Ngoc Linh mountain system; Annam: Massif de Ngok-pan, prov. Kontum. Indochine..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: From forest protection station 3, Yen Son, Thanh Yen dist, Thanh Hoa to Thung Nhu, Thung Lan. In secondary forest, growing on limestone., N. de la prov. Laï Chau. Indochine: N. du Tonkin et du Laos., Tonkin: Khaoson, prov. Cao-bang.N. Annam..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thanh Hoa province, Son Chang. Along path from Son Chang to West (Xang Giong)., Thanh Hoa, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 21 to Hon Ba., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: From forest protection station 3, Yen Son, Thanh Yen dist, Thanh Hoa to Thung Nhu, Thung Lan. In secondary forest, growing on limestone., Indochine: Annam. Nui Bach-ma, pres Hue, Nui Bach-ma..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Evergreen primary forest along stream on N slope of Ngoc Linh mountain system., Evergreen primary forest along stream on N slope of Ngoc Linh mountain system, Annam: Massif de Ngok-pan, prov. Kontum. Indochine..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai, In montibus Deon ba ad Tay ninh gallicae austro Cochinchinae [On Deon Ba mountain at Tay Ninh, south French Cochinchina].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dalrympelea pomifera Roxb. in Vietnam (41 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dalrympelea pomifera (Dalrympelea pomifera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dalrympelea-dalrympelea-pomifera (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Staphyleaceae

Staphylea japonica (Staphylea japonica)

Staphylea japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Staphylea japonica (Thunb.) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Staphylea japonica (Thunb.) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia cochinchinensis (Turpinia cochinchinensis)

Turpinia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia indochinensis (Turpinia indochinensis)

Turpinia indochinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia indochinensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia indochinensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia montana (Turpinia montana)

Turpinia montana

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia montana (Blume) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia montana (Blume) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia ternata (Turpinia ternata)

Turpinia ternata

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia ternata Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia ternata Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae