
Turpinia cochinchinensis
Turpinia cochinchinensis
Tên gọi khác: Turpinia (Turpinia cochinchinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Crossosomatales → Họ Staphyleaceae → Chi Turpinia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5550210
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 61 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Hoa Binh, Ninh Binh, Ha Giang, Kon Tum, Tay Ninh, Dong Nai, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Tho province, Thanh Son district, Xuan Son municipality, Xuan Son National Park.; A Luoi Distr. Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station.; Vietnam, Ninh Binh prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh Dist. (Thanh Hoa), park boundary.; Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Department Phuong National Park.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Collection from below 1500 m to above 1650; along ridge just N & W of camp. In semi-closed, evergreen and semi-decidous forest, in open undergrowth with dead bamboo (flowered 1999) to bamboo zone to wetter lower montane forest; near trapline (1700 m); some rocky outcrops; soil: deep humus, and rocks..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1575m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1932 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nuraliev MS, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh, Soejarto DD; Cuong NM, Djaja D. Soejarto, Daniel K. Harder|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 61 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Tho province, Thanh Son district, Xuan Son municipality, Xuan Son National Park.; A Luoi Distr. Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station.; Vietnam, Ninh Binh prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh Dist. (Thanh Hoa), park boundary.; Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Department Phuong National Park.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Collection from below 1500 m to above 1650; along ridge just N & W of camp. In semi-closed, evergreen and semi-decidous forest, in open undergrowth with dead bamboo (flowered 1999) to bamboo zone to wetter lower montane forest; near trapline (1700 m); some rocky outcrops; soil: deep humus, and rocks..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phu Tho province, Thanh Son district, Xuan Son municipality, Xuan Son National Park., Vietnam, Ninh Binh prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh Dist. (Thanh Hoa), park boundary., Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Department Phuong National Park., Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy., Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Collection from below 1500 m to above 1650; along ridge just N & W of camp. In semi-closed, evergreen and semi-decidous forest, in open undergrowth with dead bamboo (flowered 1999) to bamboo zone to wetter lower montane forest; near trapline (1700 m); some rocky outcrops; soil: deep humus, and rocks., Tonkin, Route de Hanoi à Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: A Luoi Distr. Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station., Vietnam, Ninh Binh prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh Dist. (Thanh Hoa), park boundary..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. On rocky mountain stream side in evergreen primary forest., NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1200 m alt. near Ngoc Linh village, Village in Tou-morang., Village in Cou-morang..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tay Ninh, Dong Nai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr. in Vietnam (61 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Turpinia cochinchinensis (Turpinia cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/turpinia-turpinia-cochinchinensis (truy cập 21/10/2026).

