Staphylea japonica (Staphylea japonica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Staphylea japonica

Staphylea japonica

Tên gọi khác: Staphylea (Staphylea japonica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Staphylea japonica (Thunb.) Mabb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Staphylea japonica (Thunb.) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Crossosomatales → Họ Staphyleaceae → Chi Staphylea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9464189

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quang Tri Province, Huong Hoa District. Huong Phung Comm.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); valley just W of Bat Dai Son border station; valley of slash and burn agriculture, then higher up, degraded secondary vegetation in shade.; Tonkin : province de Phu-Tho, réserve forestière de Chân-Mong.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 1007m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen Quoc Binh, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine, Fleury, F., W.T.Tsang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quang Tri Province, Huong Hoa District. Huong Phung Comm.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); valley just W of Bat Dai Son border station; valley of slash and burn agriculture, then higher up, degraded secondary vegetation in shade.; Tonkin : province de Phu-Tho, réserve forestière de Chân-Mong.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); valley just W of Bat Dai Son border station; valley of slash and burn agriculture, then higher up, degraded secondary vegetation in shade..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Tri Province, Huong Hoa District. Huong Phung Comm..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Staphylea japonica (Thunb.) Mabb. in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Staphylea japonica (Staphylea japonica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/staphylea-staphylea-japonica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Staphyleaceae

Dalrympelea pomifera (Dalrympelea pomifera)

Dalrympelea pomifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Dalrympelea pomifera Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalrympelea pomifera Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia cochinchinensis (Turpinia cochinchinensis)

Turpinia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia indochinensis (Turpinia indochinensis)

Turpinia indochinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia indochinensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia indochinensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia montana (Turpinia montana)

Turpinia montana

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia montana (Blume) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia montana (Blume) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia ternata (Turpinia ternata)

Turpinia ternata

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia ternata Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia ternata Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae