Turpinia montana (Turpinia montana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Turpinia montana

Turpinia montana

Tên gọi khác: Turpinia (Turpinia montana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia montana (Blume) Kurz
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia montana (Blume) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Crossosomatales → Họ Staphyleaceae → Chi Turpinia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8240123

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 38 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Ninh, Hoa Binh, Ninh Binh, Ha Tinh, Kon Tum, Kontum, Cochinchine, Tay Ninh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dak Lak province, Lak district, Bong Krang municipality, Chu Yang Sin National Park, 10 km S of Krong Kmar village.; Quảng Ninh Province, Hoành Bồ District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park.; Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nuraliev MS; Yudina SV, Nguyen H.C., Razafimandimbison, S.|&, al., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 38 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dak Lak province, Lak district, Bong Krang municipality, Chu Yang Sin National Park, 10 km S of Krong Kmar village.; Quảng Ninh Province, Hoành Bồ District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park.; Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quảng Ninh Province, Hoành Bồ District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park., Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, Cuc Phuong National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Around camp and along stream in broadleaf evergreen forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dak Lak province, Lak district, Bong Krang municipality, Chu Yang Sin National Park, 10 km S of Krong Kmar village., NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest., S. Viet Nam. NW slope of Ngoc Linh mountain system., NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road., Cochinghinne, prov. Tay Ninh Austr., Deou-ba..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Turpinia montana (Blume) Kurz in Vietnam (38 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Turpinia montana (Turpinia montana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/turpinia-turpinia-montana (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Staphyleaceae

Dalrympelea pomifera (Dalrympelea pomifera)

Dalrympelea pomifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Dalrympelea pomifera Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalrympelea pomifera Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Staphylea japonica (Staphylea japonica)

Staphylea japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Staphylea japonica (Thunb.) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Staphylea japonica (Thunb.) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia cochinchinensis (Turpinia cochinchinensis)

Turpinia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia indochinensis (Turpinia indochinensis)

Turpinia indochinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia indochinensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia indochinensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae
Turpinia ternata (Turpinia ternata)

Turpinia ternata

Danh pháp khoa học chuẩn: Turpinia ternata Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Turpinia ternata Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Staphyleaceae