Davallia assamica (Davallia assamica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Davallia assamica

Davallia assamica

Tên gọi khác: Davallia (Davallia assamica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia assamica (Bedd.) Baker
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia assamica (Bedd.) Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Davalliaceae → Chi Davallia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4205042

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Po Chu Lung Village.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2025 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Davallia assamica.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (Edinburgh (E) Herbarium Specim).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Davallia assamica là một loài dương xỉ trong họ Davalliaceae. Loài này được Bedd. Baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1868.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Davallia assamica](https://vi.wikipedia.org/wiki/Davallia_assamica)

Công dụng

  • Trồng cảnh quan tôn tạo mảng xanh ẩm tầng thấp, vườn nhiệt đới, vách đá nhân tạo và chậu treo lá đẹp
  • Tán lá xanh quanh năm giúp giữ ẩm bề mặt đất, thanh lọc bụi mịn và điều hòa vi khí hậu mát mẻ
  • Một số loài có thân rễ hoặc bào tử được sử dụng trong y học dân gian làm dược liệu thanh nhiệt, cầm máu
  • Phục vụ bảo tồn đa dạng các loài thực vật có mạch không hạt tại các vườn thực vật và khu bảo tồn

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Po Chu Lung Village.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Po Chu Lung Village.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Davallia assamica (Bedd.) Baker in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Davallia assamica (Davallia assamica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/davallia-davallia-assamica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Davalliaceae

Xem tất cả 15 loài →
Dương xỉ chân thỏ (Davallia fejeensis)

Dương xỉ chân thỏ

Davallia fejeensis

Tên tiếng Việt: Dương xỉ chân thỏ Danh pháp khoa học: Davallia fejeensis Chi (Genus): Davallia | Họ (Family): Davalliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Davalliaceae
Davallia denticulata (Davallia denticulata)

Davallia denticulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia denticulata (Burm.fil.) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia denticulata (Burm.fil.) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia divaricata (Davallia divaricata)

Davallia divaricata

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia divaricata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia divaricata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia griffithiana (Davallia griffithiana)

Davallia griffithiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia griffithiana Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia griffithiana Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia heterophylla (Davallia heterophylla)

Davallia heterophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia heterophylla Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia heterophylla Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia lorrainii (Davallia lorrainii)

Davallia lorrainii

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia lorrainii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia lorrainii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia repens (Davallia repens)

Davallia repens

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia repens (L.fil.) Kuhn Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia repens (L.fil.) Kuhn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia solida (Davallia solida)

Davallia solida

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia solida (G.Forst.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia solida (G.Forst.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Davalliaceae