Davallia repens (Davallia repens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Davallia repens

Davallia repens

Tên gọi khác: Davallia (Davallia repens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia repens (L.fil.) Kuhn
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia repens (L.fil.) Kuhn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Davalliaceae → Chi Davallia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4204959

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 115 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Gia Lai, Lam Dong (林同省), Khanh Hoa (慶和省), Thua Thien-Hue, Lam Dong Province (林同省), Quang Binh, Vinh Phuc (永富省).
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Вьетнам; K'Bang, VN-GL, VN; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road.; Mt. Bidoup.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 350m – 2250m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 陳鴻文, Andrey Efremov, Al Losk (Lifebra), Dmitry Ivanov, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Cheng-Wei Chen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 115 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Вьетнам; K'Bang, VN-GL, VN; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road.; Mt. Bidoup.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thach Ban Peak, Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km., Mai Chau district, Pa Co municipality. In logged primary closed evergreen tropical seasonal broad-leaved on slopes, coniferous (Pinus kwangtungensis) on top ridges submontane forests on limestone mountains., Mai Chau District, Hang Kia Municipality; near Pa Co municipal buildings, trail west to one of tallest peak in Pa Co; trail from building approx. 2 km, then up ridge. Collections from highly impacted forest close to logging, all large valuable trees removed and no valuable orchids left. Forest on limestone between 20.45.37 N, 104.53.37 E, 1344m to peak at 20.45.41 N, 104.53.59 E at 1400m. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang, N.Q. Hung and T.V. Thao., Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark., Vietnam, Ba vì National Park, Hà Tây Province, District So'n Tây, Tan Viên Mountain.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Natural Reserve, Phu Loc District, Loc Tri commune, Bach Ma NP., Bach Ma top to stream., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain below Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen dry secondary mountain forest on very steep shale/sandstone slopes. Grant from Henry Luce Foundation., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep. From Rao An to border of Vietnam and Laos (province Polikhaumsai) along Road no. 8. In secondary forest on schist..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Vietnam, tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Вьетнам, Lâm Đồng, K'Bang, VN-GL, VN, Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Davallia repens (L.fil.) Kuhn in Vietnam (115 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Davallia repens (Davallia repens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/davallia-davallia-repens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Davalliaceae

Xem tất cả 15 loài →
Dương xỉ chân thỏ (Davallia fejeensis)

Dương xỉ chân thỏ

Davallia fejeensis

Tên tiếng Việt: Dương xỉ chân thỏ Danh pháp khoa học: Davallia fejeensis Chi (Genus): Davallia | Họ (Family): Davalliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Davalliaceae
Davallia assamica (Davallia assamica)

Davallia assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia assamica (Bedd.) Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia assamica (Bedd.) Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia denticulata (Davallia denticulata)

Davallia denticulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia denticulata (Burm.fil.) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia denticulata (Burm.fil.) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia divaricata (Davallia divaricata)

Davallia divaricata

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia divaricata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia divaricata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia griffithiana (Davallia griffithiana)

Davallia griffithiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia griffithiana Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia griffithiana Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia heterophylla (Davallia heterophylla)

Davallia heterophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia heterophylla Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia heterophylla Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia lorrainii (Davallia lorrainii)

Davallia lorrainii

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia lorrainii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia lorrainii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia solida (Davallia solida)

Davallia solida

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia solida (G.Forst.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia solida (G.Forst.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Davalliaceae