
Davallia solida
Davallia solida
Tên gọi khác: Davallia (Davallia solida)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia solida (G.Forst.) Sw.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia solida (G.Forst.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Davalliaceae → Chi Davallia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7148557
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Tỉnh Kiến Giang, Nghe An, Ha Tinh, Thanh Hoa, Hoa Binh, Lào Cai, Dồng Nai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Van Ho Distr., Chieng Xuan Municipality, Co Hong village, territory of Xuan Nha natural reserve, Pha Luong Mountain.; Phú Quá»'c National Park; Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary coniferous closed forest with Fokienia hodginsii and Dacrydium elatum along ridge rib and on slopes near the ridge tops (Kho Mu mountain.); Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, E slopes of Phu Pha Phong peak. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 650m – 1575m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Van Ho Distr., Chieng Xuan Municipality, Co Hong village, territory of Xuan Nha natural reserve, Pha Luong Mountain.; Phú Quá»'c National Park; Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary coniferous closed forest with Fokienia hodginsii and Dacrydium elatum along ridge rib and on slopes near the ridge tops (Kho Mu mountain.); Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, E slopes of Phu Pha Phong peak. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ho Distr., Chieng Xuan Municipality, Co Hong village, territory of Xuan Nha natural reserve, Pha Luong Mountain., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, E slopes of Phu Pha Phong peak. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite., 永福三岛Tam Dao, Chapa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong district, Tam Hop commune., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary coniferous closed forest with Fokienia hodginsii and Dacrydium elatum along ridge rib and on slopes near the ridge tops (Kho Mu mountain.), Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, E slopes of Phu Pha Phong peak. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Davallia solida (G.Forst.) Sw. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Davallia solida (Davallia solida). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/davallia-davallia-solida (truy cập 21/10/2026).







