Davallia divaricata (Davallia divaricata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Davallia divaricata

Davallia divaricata

Tên gọi khác: Davallia (Davallia divaricata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia divaricata Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia divaricata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Davalliaceae → Chi Davallia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7769165

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 43 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Nam, Thua Thien-Hue, Ha Tinh, Thanh Hoa, Lao Cai, Cao Bang, Quang Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nam Ban Protection Forest; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. Remnants of primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with solid marble-like stratified limestone.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on clayey shale at foothill slopes of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 218m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 43 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nam Ban Protection Forest; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. Remnants of primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with solid marble-like stratified limestone.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on clayey shale at foothill slopes of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on clayey shale at foothill slopes of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Van Ban Distr. Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary closed evergreen broad-leaved submontane forest with Fokienia hodginsii on steep granite and quartzite slopes., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village., Lao Cai Van Ban Distr.Khanh Yen Ha municipality to the SW of Na Nheo village, Distr. Ha Lang, municipality Duc Quang, vicinity of Lung Hoai village, about 43 km E from Cao Bang town. Primary open coniferous and mixed semideciduous forest (with Pinus kwangtungensis and Keteleeria fortunei) along tops of remnant limestone ridge., Tonkin. Intu Cao Bang it Nyngen Binh [interpreted].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on clayey shale at foothill slopes of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Huong Son District, Ngam Thep. Collections around field camp., Huong Son District, Ngam Thep. Collections around field camp.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Nam Ban Protection Forest, Lam Dong (林同省).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dinh prope Baria.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Davallia divaricata Blume in Vietnam (43 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Davallia divaricata (Davallia divaricata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/davallia-davallia-divaricata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Davalliaceae

Xem tất cả 15 loài →
Dương xỉ chân thỏ (Davallia fejeensis)

Dương xỉ chân thỏ

Davallia fejeensis

Tên tiếng Việt: Dương xỉ chân thỏ Danh pháp khoa học: Davallia fejeensis Chi (Genus): Davallia | Họ (Family): Davalliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Davalliaceae
Davallia assamica (Davallia assamica)

Davallia assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia assamica (Bedd.) Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia assamica (Bedd.) Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia denticulata (Davallia denticulata)

Davallia denticulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia denticulata (Burm.fil.) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia denticulata (Burm.fil.) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia griffithiana (Davallia griffithiana)

Davallia griffithiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia griffithiana Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia griffithiana Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia heterophylla (Davallia heterophylla)

Davallia heterophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia heterophylla Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia heterophylla Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia lorrainii (Davallia lorrainii)

Davallia lorrainii

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia lorrainii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia lorrainii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia repens (Davallia repens)

Davallia repens

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia repens (L.fil.) Kuhn Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia repens (L.fil.) Kuhn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Davalliaceae
Davallia solida (Davallia solida)

Davallia solida

Danh pháp khoa học chuẩn: Davallia solida (G.Forst.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Davallia solida (G.Forst.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Davalliaceae