Dẻ Anh
Castanopsis piriformis
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis piriformis Hickel & A.Camus
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis piriformis Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Castanopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5332982
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 121 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Đắk Lắk, Bình Thuận, Tây Ninh, Đồng Nai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Jardin zoologique de Prenh; province of Haut Donnai, in arboretum at the Lanah Hanh Forest Exper. Sta. elev. ca 2600 ft.; near Route QL 20 between Dalat and Di Linh (Djiring).; Env. Boun Tria (flanc sud du Chu Yang Sinh) Prov. : Darlac Vietnam. Alt. : ~1100 m.; Annam : Confin du pro. du Darlac et du Haut Donaï entre les villages de B. Tria et Bon Trian -Cao 1000 a 1200 M alt .; Annam : Nord de Dalat pro: du Haut Donaï 1500 M alt..
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 1997.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.R, Ramesh, Schmid, Abbe EC; et al., Schmid, M., Poilane, E., Poilane.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 121 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Jardin zoologique de Prenh; province of Haut Donnai, in arboretum at the Lanah Hanh Forest Exper. Sta. elev. ca 2600 ft.; near Route QL 20 between Dalat and Di Linh (Djiring).; Env. Boun Tria (flanc sud du Chu Yang Sinh) Prov. : Darlac Vietnam. Alt. : ~1100 m.; Annam : Confin du pro. du Darlac et du Haut Donaï entre les villages de B. Tria et Bon Trian -Cao 1000 a 1200 M alt .; Annam : Nord de Dalat pro: du Haut Donaï 1500 M alt..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : Entre Lahonan et gare de Song Mao confin des provinces du Haut Donaï et de Phanrang. 1000 M alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Jardin zoologique de Prenh, Env. Boun Tria (flanc sud du Chu Yang Sinh) Prov. : Darlac Vietnam. Alt. : ~1100 m., Annam : Confin du pro. du Darlac et du Haut Donaï entre les villages de B. Tria et Bon Trian -Cao 1000 a 1200 M alt ., Annam : Nord de Dalat pro: du Haut Donaï 1500 M alt., Annam : Nord de Dalat pro : du Haut Donaï 1500 M alt, Annam : nord de Dalat et de la pro : du Haut Donaï 1500 alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Forêt de Samath, Cochinchine : Arboretum de Trang Bôm pro : de Bienhoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Castanopsis piriformis Hickel & A.Camus in Vietnam (121 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dẻ Anh (Castanopsis piriformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/de-anh (truy cập 21/10/2026).






