
Gomphia serrata
Gomphia serrata
Tên gọi khác: Gomphia (Gomphia serrata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphia serrata (Gaertn.) Kanis
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphia serrata (Gaertn.) Kanis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Ochnaceae → Chi Gomphia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3694784
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 51 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Ninh Thuan, Tay Ninh, Ha Tinh, Thà nh phá»' Há»" Chà Minh, Khanh Hoa, Ho Chi Minh City, Song Be.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Pheasant Trail; along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park); SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municipality. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal.; Vietnam, Tau Ninh pro., Tan Bien dist., Tan Binh commune, Lo Go-Xa Mat N.P, Ta Not forest-protected station.; Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 10m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1864 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Thanh, Trinh|Cuòng, Lê, Nuraliev M. S., T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Thin NN; et al., Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, Son, V..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 51 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Pheasant Trail; along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park); SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municipality. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal.; Vietnam, Tau Ninh pro., Tan Bien dist., Tan Binh commune, Lo Go-Xa Mat N.P, Ta Not forest-protected station.; Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park), Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., Hon Ba mountains, road transect from Suoi Cat village to peak at km 25-24., Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village., Plants of Annam, Indo-China Hue and Vicinity., Annam; Indo-China, Tourane and Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municipality. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal., Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station., Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station., Tay Ninh, Suôi 1ô-ô., Lai Thieu, près Saigon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Gomphia serrata (Gaertn.) Kanis in Vietnam (51 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Gomphia serrata (Gomphia serrata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gomphia-gomphia-serrata (truy cập 21/10/2026).




