Gomphia striata (Gomphia striata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gomphia striata

Gomphia striata

Tên gọi khác: Gomphia (Gomphia striata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphia striata (Tiegh.) C.F.Wei
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphia striata (Tiegh.) C.F.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Ochnaceae → Chi Gomphia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3694675

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Thua Thien-Hue, Ninh Thuan, Quang Nam-Da Nang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, ridge from main road in N direction near km 7; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Quàng Tri Province, Băc Hu'ó'ng Hóa Nature Reserve: alonf a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri); B?c Hu?ng Hóa Nature Reserve, along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Tay Ninh Province; Logo-Xamat National Park; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 960m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafirmandimbison, Ulf Swenson|Do Van Truong|Hoang, Manh Quyen|Sylvain G. Razafimandimbison, Dang, Van-Son; Tran, Hop, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N.T. Vinh|N. D. Phuong|L. V. Hung.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, ridge from main road in N direction near km 7; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Quàng Tri Province, Băc Hu'ó'ng Hóa Nature Reserve: alonf a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri); B?c Hu?ng Hóa Nature Reserve, along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Tay Ninh Province; Logo-Xamat National Park; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, ridge from main road in N direction near km 7, Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., B?c Hu?ng Hóa Nature Reserve, along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory, slopes of Mang Chan ridge., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tay Ninh Province; Logo-Xamat National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gomphia striata (Tiegh.) C.F.Wei in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Meise Botanic Garden Herbarium (BR)

    Mẫu vật lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR).

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Gomphia striata (Gomphia striata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gomphia-gomphia-striata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ochnaceae

Xem tất cả 11 loài →
Mai vàng (Ochna integerrima) Phổ biến

Mai vàng

Ochna integerrima

Mai vàng (Ochna integerrima) là biểu tượng văn hoá Tết của miền Nam Việt Nam — tương ứng với hoa đào miền Bắc. Cây gỗ nhỏ thường xanh 2–7m, lá đơn dày bóng, rụng gần hết trước Tết

Trung bình 730 ngày Ochnaceae
Gomphia serrata (Gomphia serrata)

Gomphia serrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphia serrata (Gaertn.) Kanis Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphia serrata (Gaertn.) Kanis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Indosinia involucrata (Indosinia involucrata)

Indosinia involucrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Indosinia involucrata (Gagnep.) J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Indosinia involucrata (Gagnep.) J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Ochna atropurpurea (Ochna atropurpurea)

Ochna atropurpurea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna atropurpurea DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna atropurpurea DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Ochna jabotapita (Ochna jabotapita)

Ochna jabotapita

Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna jabotapita L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna jabotapita L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Ochna obtusata (Ochna obtusata)

Ochna obtusata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna obtusata DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna obtusata DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Ochna serrulata (Ochna serrulata)

Ochna serrulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna serrulata (Hochst.) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna serrulata (Hochst.) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Ochna thomasiana (Ochna thomasiana)

Ochna thomasiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna thomasiana Engl. & Gilg ex Gilg Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna thomasiana Engl. & Gilg ex Gilg (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Ochnaceae