Ochna serrulata (Ochna serrulata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ochna serrulata

Ochna serrulata

Tên gọi khác: Ochna (Ochna serrulata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna serrulata (Hochst.) Walp.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna serrulata (Hochst.) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Ochnaceae → Chi Ochna.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3189680

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nội, Thừa Thiên - Huế, Kiên Giang, Hồ Chí Minh city, Quảng Bình, Quảng Nam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hanoi; Nguyen Binh Khiem, Hanoi, Ha Noi, VN; Kinh Thành Huế, Hue, Thua Thien-Hue, VN; Thành phố Phú Quốc; Ho Chi Minh City, Vietnam; Phong Nha - Kẻ Bàng National Park, H. Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, VN.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2008 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bernardino, carydriskell, Do Hoang Dang Khoa, I am a tour guide and tour organizer in Vietnam, Evgenii Rubin, Ngoc Childress.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hanoi; Nguyen Binh Khiem, Hanoi, Ha Noi, VN; Kinh Thành Huế, Hue, Thua Thien-Hue, VN; Thành phố Phú Quốc; Ho Chi Minh City, Vietnam; Phong Nha - Kẻ Bàng National Park, H. Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hanoi, Nguyen Binh Khiem, Hanoi, Ha Noi, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Kinh Thành Huế, Hue, Thua Thien-Hue, VN, Phong Nha - Kẻ Bàng National Park, H. Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, VN, Duy Nghĩa, Tp. Hội An, Quảng Nam, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Thành phố Phú Quốc, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ochna serrulata (Hochst.) Walp. in Vietnam (8 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ochna serrulata (Ochna serrulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ochna-ochna-serrulata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ochnaceae

Xem tất cả 11 loài →
Mai vàng (Ochna integerrima) Phổ biến

Mai vàng

Ochna integerrima

Mai vàng (Ochna integerrima) là biểu tượng văn hoá Tết của miền Nam Việt Nam — tương ứng với hoa đào miền Bắc. Cây gỗ nhỏ thường xanh 2–7m, lá đơn dày bóng, rụng gần hết trước Tết

Trung bình 730 ngày Ochnaceae
Gomphia serrata (Gomphia serrata)

Gomphia serrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphia serrata (Gaertn.) Kanis Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphia serrata (Gaertn.) Kanis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Gomphia striata (Gomphia striata)

Gomphia striata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphia striata (Tiegh.) C.F.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphia striata (Tiegh.) C.F.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Indosinia involucrata (Indosinia involucrata)

Indosinia involucrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Indosinia involucrata (Gagnep.) J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Indosinia involucrata (Gagnep.) J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Ochna atropurpurea (Ochna atropurpurea)

Ochna atropurpurea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna atropurpurea DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna atropurpurea DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Ochna jabotapita (Ochna jabotapita)

Ochna jabotapita

Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna jabotapita L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna jabotapita L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Ochna obtusata (Ochna obtusata)

Ochna obtusata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna obtusata DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna obtusata DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Ochnaceae
Ochna thomasiana (Ochna thomasiana)

Ochna thomasiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna thomasiana Engl. & Gilg ex Gilg Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna thomasiana Engl. & Gilg ex Gilg (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Ochnaceae