Hydnocarpus annamensis (Hydnocarpus annamensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hydnocarpus annamensis

Hydnocarpus annamensis

Tên gọi khác: Hydnocarpus (Hydnocarpus annamensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Achariaceae → Chi Hydnocarpus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3878321

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Ha Tinh, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, along stream and near camp.; 宁平省菊芳生物站至林场; 永福省林业站.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 950m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., L. V. Cham|V.V. Can|T. H. Nguyên|H. V. Chat|D. H. Chung|D. D. Huu|P. N. Luan|V. H. Van, Cuong NM, T. H. Nguyên|V.V. Can, 中越考察队, 吴征镒等.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, along stream and near camp.; 宁平省菊芳生物站至林场; 永福省林业站.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains., Tuyen Quang, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Tonkin: Pho-lu (prov. Lao-kay)..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, along stream and near camp..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer in Vietnam (30 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hydnocarpus annamensis (Hydnocarpus annamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydnocarpus-hydnocarpus-annamensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Achariaceae

Hydnocarpus annamicus (Hydnocarpus annamicus)

Hydnocarpus annamicus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus annamicus Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus annamicus Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus castaneus (Hydnocarpus castaneus)

Hydnocarpus castaneus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus hainanensis (Hydnocarpus hainanensis)

Hydnocarpus hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus ilicifolius (Hydnocarpus ilicifolius)

Hydnocarpus ilicifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus ilicifolius King Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus ilicifolius King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus kurzii (Hydnocarpus kurzii)

Hydnocarpus kurzii

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus kurzii (King) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus kurzii (King) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus macrocarpus (Hydnocarpus macrocarpus)

Hydnocarpus macrocarpus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus macrocarpus (Bedd.) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus macrocarpus (Bedd.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus pentandrus (Hydnocarpus pentandrus)

Hydnocarpus pentandrus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus pentandrus (Buch.-Ham.) Oken Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus pentandrus (Buch.-Ham.) Oken (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus saigonensis (Hydnocarpus saigonensis)

Hydnocarpus saigonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus saigonensis Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus saigonensis Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Achariaceae