Hydnocarpus castaneus (Hydnocarpus castaneus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hydnocarpus castaneus

Hydnocarpus castaneus

Tên gọi khác: Hydnocarpus (Hydnocarpus castaneus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Achariaceae → Chi Hydnocarpus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3878251

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Tinh, Ha Tinh, Da Nang, Thừa Thiên Huế, "河内,东京", Đồng Nai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Nga Doi.; Vietnam, Hatinh Prov., Hongson Dist., Rao An, Ngam Thep River c. 4-5 km from Police Station on Highway 8.; Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist.; Thai Nguyen Province, Dai Tu District, My Yen Village.; 综合大学; Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 35m – 385m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2001.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ninh TN; Hoang PH, Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT, T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|Nguyen Quoc Binh|L. Xiem, Ninh TN; Binh NQ; Hoang PH, 钟济新, Evrard, M..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Nga Doi.; Vietnam, Hatinh Prov., Hongson Dist., Rao An, Ngam Thep River c. 4-5 km from Police Station on Highway 8.; Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist.; Thai Nguyen Province, Dai Tu District, My Yen Village.; 综合大学; Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Province, Dai Tu District, My Yen Village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Nga Doi., Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist., Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)., Da Nang, Tourane and Vicinity, 100 kilometers south of Hue, Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Austro Cochinchine : ad flumen Dong nai prope Tri huyen, prov. Bien hoa, Crescit ad flumen Dong nai in prov. Bien Hoa, Austro-Cochinchinae., Bien-hoa Prov.: Saigon, [toward Donnai River, near Tri-huyen], Đồng Nai, Aun: dai phong tu ou thouc phu tu. Crescit ad flumen Dong nai in prov. Bien Hoa, Austro-Cochinchinae., Crescit ad flumen Dong nai, in prov. Bien hoa, Austro-Cochinchinae.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hydnocarpus castaneus (Hydnocarpus castaneus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydnocarpus-hydnocarpus-castaneus (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Achariaceae

Hydnocarpus annamensis (Hydnocarpus annamensis)

Hydnocarpus annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus annamicus (Hydnocarpus annamicus)

Hydnocarpus annamicus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus annamicus Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus annamicus Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus hainanensis (Hydnocarpus hainanensis)

Hydnocarpus hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus ilicifolius (Hydnocarpus ilicifolius)

Hydnocarpus ilicifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus ilicifolius King Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus ilicifolius King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus kurzii (Hydnocarpus kurzii)

Hydnocarpus kurzii

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus kurzii (King) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus kurzii (King) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus macrocarpus (Hydnocarpus macrocarpus)

Hydnocarpus macrocarpus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus macrocarpus (Bedd.) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus macrocarpus (Bedd.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus pentandrus (Hydnocarpus pentandrus)

Hydnocarpus pentandrus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus pentandrus (Buch.-Ham.) Oken Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus pentandrus (Buch.-Ham.) Oken (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus saigonensis (Hydnocarpus saigonensis)

Hydnocarpus saigonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus saigonensis Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus saigonensis Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Achariaceae