Hydnocarpus ilicifolius (Hydnocarpus ilicifolius)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hydnocarpus ilicifolius

Hydnocarpus ilicifolius

Tên gọi khác: Hydnocarpus (Hydnocarpus ilicifolius)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus ilicifolius King
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus ilicifolius King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Achariaceae → Chi Hydnocarpus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3878122

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 38 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Thanh Hoa, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Binh Phuoc prov., Phuoc Long distr., Bu Gia Map municipality. Bu Gia Map National Park, 13 km SW from Bu Gia Map village, not far from forest ranger station. In the forest, epilithic on vertical rock at stream bank; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Dong Nai prov., Tan Phu Distr., Cat Tien National Park, on the trace from mail wayt o Crocodile lake; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley.; Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 145m – 1025m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Nguyen Van Du; Nguyen, Q.B.; Bach, T.T.; Rogier de Kok; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., Cuong NM; Xinh MV; Quang NH, N.M. Cuong|M. V. Xinh|Quang, N. H..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 38 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Binh Phuoc prov., Phuoc Long distr., Bu Gia Map municipality. Bu Gia Map National Park, 13 km SW from Bu Gia Map village, not far from forest ranger station. In the forest, epilithic on vertical rock at stream bank; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Dong Nai prov., Tan Phu Distr., Cat Tien National Park, on the trace from mail wayt o Crocodile lake; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley.; Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley., Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune., French Indochina, Base du Tam Dao, Provincia de Vinh Yen..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley., Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune., Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: SOUTHERN VIETNAM. Binh Phuoc prov., Phuoc Long distr., Bu Gia Map municipality. Bu Gia Map National Park, 13 km SW from Bu Gia Map village, not far from forest ranger station. In the forest, epilithic on vertical rock at stream bank, Dong Nai prov., Tan Phu Distr., Cat Tien National Park, on the trace from mail wayt o Crocodile lake, [Forêt et montagne de Tay Ninh], [ad montem Deon la propé Tay Ninh], ad monten Deon ba prope Tay Ninh Gallieae, [Cresit ad Cai Cöng in prov Tay ninh].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hydnocarpus ilicifolius King in Vietnam (38 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hydnocarpus ilicifolius (Hydnocarpus ilicifolius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydnocarpus-hydnocarpus-ilicifolius (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Achariaceae

Hydnocarpus annamensis (Hydnocarpus annamensis)

Hydnocarpus annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus annamicus (Hydnocarpus annamicus)

Hydnocarpus annamicus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus annamicus Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus annamicus Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus castaneus (Hydnocarpus castaneus)

Hydnocarpus castaneus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus hainanensis (Hydnocarpus hainanensis)

Hydnocarpus hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus kurzii (Hydnocarpus kurzii)

Hydnocarpus kurzii

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus kurzii (King) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus kurzii (King) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus macrocarpus (Hydnocarpus macrocarpus)

Hydnocarpus macrocarpus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus macrocarpus (Bedd.) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus macrocarpus (Bedd.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus pentandrus (Hydnocarpus pentandrus)

Hydnocarpus pentandrus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus pentandrus (Buch.-Ham.) Oken Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus pentandrus (Buch.-Ham.) Oken (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus saigonensis (Hydnocarpus saigonensis)

Hydnocarpus saigonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus saigonensis Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus saigonensis Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Achariaceae