Hydnocarpus saigonensis (Hydnocarpus saigonensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hydnocarpus saigonensis

Hydnocarpus saigonensis

Tên gọi khác: Hydnocarpus (Hydnocarpus saigonensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus saigonensis Pierre ex Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus saigonensis Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Achariaceae → Chi Hydnocarpus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3877924

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Tinh, Ho Chi Minh City.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, valley forest at Ngam Thep River crossing, to the end of old logging road at a flat river bed with boulders, c. 7 km from Police Station on Highway 8. Trailside c. 3/4 km from river crossing.; Prope Baria austro cochinchina; Austro-Chinenae, crescit ad montem Linh prope Baria; Saigon; [Crescit ad montem Dit, propé Baria; Austro-Cochinchinae.]; [Creseit ad monteim Din prope Raieo; Austro-Cochinchinae.].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 0m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT, Pierre, L., L Pierre, J. B. L. Pierre, Pierre JBL.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, valley forest at Ngam Thep River crossing, to the end of old logging road at a flat river bed with boulders, c. 7 km from Police Station on Highway 8. Trailside c. 3/4 km from river crossing.; Prope Baria austro cochinchina; Austro-Chinenae, crescit ad montem Linh prope Baria; Saigon; [Crescit ad montem Dit, propé Baria; Austro-Cochinchinae.]; [Creseit ad monteim Din prope Raieo; Austro-Cochinchinae.].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Saigon, Ho Chi Minh City, Ad montem Lap vo prpoe flumen Saïgon in prov. Tay ninh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hydnocarpus saigonensis Pierre ex Gagnep. in Vietnam (13 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hydnocarpus saigonensis (Hydnocarpus saigonensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydnocarpus-hydnocarpus-saigonensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Achariaceae

Hydnocarpus annamensis (Hydnocarpus annamensis)

Hydnocarpus annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus annamicus (Hydnocarpus annamicus)

Hydnocarpus annamicus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus annamicus Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus annamicus Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus castaneus (Hydnocarpus castaneus)

Hydnocarpus castaneus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus castaneus Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus hainanensis (Hydnocarpus hainanensis)

Hydnocarpus hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus ilicifolius (Hydnocarpus ilicifolius)

Hydnocarpus ilicifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus ilicifolius King Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus ilicifolius King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus kurzii (Hydnocarpus kurzii)

Hydnocarpus kurzii

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus kurzii (King) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus kurzii (King) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus macrocarpus (Hydnocarpus macrocarpus)

Hydnocarpus macrocarpus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus macrocarpus (Bedd.) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus macrocarpus (Bedd.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Achariaceae
Hydnocarpus pentandrus (Hydnocarpus pentandrus)

Hydnocarpus pentandrus

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus pentandrus (Buch.-Ham.) Oken Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus pentandrus (Buch.-Ham.) Oken (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Achariaceae