Hypericum japonicum (Hypericum japonicum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hypericum japonicum

Hypericum japonicum

Tên gọi khác: Hypericum (Hypericum japonicum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hypericum japonicum Thunb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypericum japonicum Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Hypericaceae → Chi Hypericum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7948012

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 44 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh, Lai Chau, Thua Thien-Hue, Kon Tum, Lam Dong, 东京, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 64B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, около рыбного хозяйства, со стороны автотрассы (шоссе), на дорожке == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, nearest neighborhood, near fish farm, from the side of highway, on the path; Near the sea and along national road from Ha Tinh town to Ngang mountain pass; Ky Anh District. Near the sea and along national road from Ha Tinh town to Ngang moutain pass.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with N.N. Thin, V.X. Phuong, L. Averyanov, Nguyen Tien Vinh et al. Grant from Henry Luce Foundation.; Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 4m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bochkin V. D., Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, Le D. T., L.D. Tan|Tran Dinh Ly|Tran Thanh Tu|N. V. Toi, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|* HLF.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 44 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 64B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, около рыбного хозяйства, со стороны автотрассы (шоссе), на дорожке == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, nearest neighborhood, near fish farm, from the side of highway, on the path; Near the sea and along national road from Ha Tinh town to Ngang mountain pass; Ky Anh District. Near the sea and along national road from Ha Tinh town to Ngang moutain pass.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with N.N. Thin, V.X. Phuong, L. Averyanov, Nguyen Tien Vinh et al. Grant from Henry Luce Foundation.; Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Chợ Đồn District, Bắc Kạn, Vietnam, Tonkin. French Indochina..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Near the sea and along national road from Ha Tinh town to Ngang mountain pass, Ky Anh District. Near the sea and along national road from Ha Tinh town to Ngang moutain pass., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with N.N. Thin, V.X. Phuong, L. Averyanov, Nguyen Tien Vinh et al. Grant from Henry Luce Foundation., Annam. Indo-China. Tourane and Vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.?, Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilomters south of Hue)., Tourane, about 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 64B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, около рыбного хозяйства, со стороны автотрассы (шоссе), на дорожке == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, nearest neighborhood, near fish farm, from the side of highway, on the path, Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss., S. Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, vicinities Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat city, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Secondary grasslands and shrub associations on river valley at foothills of NW macroslope of Bi Dup mountain system., S. vietnam, prov. Kontum. NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hypericum japonicum Thunb. in Vietnam (44 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hypericum japonicum (Hypericum japonicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hypericum-hypericum-japonicum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hypericaceae

Xem tất cả 19 loài →
Cratoxylum arborescens (Cratoxylum arborescens)

Cratoxylum arborescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum arborescens (Vahl) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum arborescens (Vahl) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Lành ngạnh nam (Cratoxylum cochinchinense)

Lành ngạnh nam

Cratoxylum cochinchinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Cratoxylum formosum (Cratoxylum formosum)

Cratoxylum formosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum formosum (Jack) Benth. & Hook.fil. ex Dyer Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum formosum (Jack) Benth. & Hook.fil. ex Dyer (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Thành ngạnh (Cratoxylum maingayi)

Thành ngạnh

Cratoxylum maingayi

Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum maingayi Dyer Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum maingayi Dyer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Cratoxylum neriifolium (Cratoxylum neriifolium)

Cratoxylum neriifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum neriifolium Wall. ex Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum neriifolium Wall. ex Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Harungana madagascariensis (Harungana madagascariensis)

Harungana madagascariensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Harungana madagascariensis Poir. Tên chấp nhận (Accepted Name): Harungana madagascariensis Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Hypericum bellum (Hypericum bellum)

Hypericum bellum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypericum bellum H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypericum bellum H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Hypericum choisyanum (Hypericum choisyanum)

Hypericum choisyanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypericum choisyanum Wall. ex N.Robson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypericum choisyanum Wall. ex N.Robson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Hypericaceae