Ipomoea obscura (Ipomoea obscura)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ipomoea obscura

Ipomoea obscura

Tên gọi khác: Ipomoea (Ipomoea obscura)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea obscura (L.) Ker Gawl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea obscura (L.) Ker Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Solanales → Họ Convolvulaceae → Chi Ipomoea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2928565

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 73 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: An Giang, Bình Dương, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Đồng Nai, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh city, Lâm Đồng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 7533+F6P, TT. Ocs Eo, Thoại Sơn District, An Giang, Vietnam; Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu Phố 6, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; VRH2+74C, Đông Hoà, Dĩ An, Binh Duong, Vietnam; Imperial City - Hue, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN; Vietnam; Đồng Nai, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 4m – 4m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2024 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nico Vromant, sucker69420, Damon Tighe, the_taxanaut, jasius, Murp Be.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 73 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 7533+F6P, TT. Ocs Eo, Thoại Sơn District, An Giang, Vietnam; Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu Phố 6, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; VRH2+74C, Đông Hoà, Dĩ An, Binh Duong, Vietnam; Imperial City - Hue, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN; Vietnam; Đồng Nai, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Imperial City - Hue, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN, Vietnam, Đà Nẵng, Nguyễn Tất Thành, Phước Hạ, Nam Nha Trang, Khánh Hòa 650000, Вьетнам, 976H+24G, Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam, Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: P9WC+V3W, Liên Nghĩa, Đức Trọng, Lâm Đồng, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: 7533+F6P, TT. Ocs Eo, Thoại Sơn District, An Giang, Vietnam, Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu Phố 6, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, VRH2+74C, Đông Hoà, Dĩ An, Binh Duong, Vietnam, Đồng Nai, VN, Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương, Vietnam, Rung Sac, Binh Khanh, Ho Chi Minh City, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ipomoea obscura (L.) Ker Gawl. in Vietnam (73 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ipomoea obscura (Ipomoea obscura). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ipomoea-ipomoea-obscura (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Convolvulaceae

Xem tất cả 112 loài →
Rau muống (Ipomoea aquatica) Phổ biến

Rau muống

Ipomoea aquatica

Rau muống (Ipomoea aquatica) là rau ăn lá phổ biến NHẤT Việt Nam — gắn liền với bữa cơm gia đình từ Bắc tới Nam. Cây thân thảo bò/leo có thân rỗng, mọng nước, dài 1–3m; lá đơn hình

Dễ trồng 30 ngày Convolvulaceae
Khoai lang (Ipomoea batatas) Phổ biến

Khoai lang

Ipomoea batatas

Khoai lang (Ipomoea batatas) là cây lương thực và thực phẩm phổ biến, trồng khắp Việt Nam với diện tích ~110.000 ha. Cây thân thảo bò lan dài 2–4m, lá hình tim hoặc chân vịt, có th

Dễ trồng 110 ngày Convolvulaceae
Thanh tú (Evolvulus glomeratus)

Thanh tú

Evolvulus glomeratus

Tên tiếng Việt: Thanh tú Danh pháp khoa học: Evolvulus glomeratus Chi (Genus): Evolvulus | Họ (Family): Convolvulaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa phủ nền Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Convolvulaceae
Ipomoea pes-caprae (Ipomoea pes-caprae)

Ipomoea pes-caprae

Loài Ipomoea (Ipomoea pes-caprae) (danh pháp khoa học: Ipomoea pes-caprae) thuộc chi Ipomoea, họ thực vật Convolvulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Aniseia martinicensis (Aniseia martinicensis)

Aniseia martinicensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aniseia martinicensis (Jacq.) Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Aniseia martinicensis (Jacq.) Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Argyreia breviscapa (Argyreia breviscapa)

Argyreia breviscapa

Danh pháp khoa học chuẩn: Argyreia breviscapa (Kerr) Ooststr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Argyreia breviscapa (Kerr) Ooststr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Argyreia capitiformis (Argyreia capitiformis)

Argyreia capitiformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Argyreia capitiformis (Poir.) Ooststr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Argyreia capitiformis (Poir.) Ooststr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Argyreia fulvocymosa (Argyreia fulvocymosa)

Argyreia fulvocymosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Argyreia fulvocymosa C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Argyreia fulvocymosa C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae