
Ipomoea pes-tigridis
Ipomoea pes-tigridis
Tên gọi khác: Ipomoea (Ipomoea pes-tigridis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea pes-tigridis L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea pes-tigridis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Solanales → Họ Convolvulaceae → Chi Ipomoea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2928524
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Định, Khánh Hòa, Bình Thuận, Quảng Nam, Đà Nẵng, Long An, Lâm Đồng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bà Rịa - Vũng Tàu, VN; Han Mac Tu, Quy Nhon, Binh Dinh, VN; La Van Cau, Nha Trang, Khanh Hoa, VN; khu phố 1, Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận, Вьетнам; Hoi An, Quang Nam, VN; Phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 6m – 6m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2019 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: caleidoskopable, Ngoc Thu Tat, entangledecologies, Mariia N. Kuznetsova, Vladimir Meshkov, Ithinkmynameis.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bà Rịa - Vũng Tàu, VN; Han Mac Tu, Quy Nhon, Binh Dinh, VN; La Van Cau, Nha Trang, Khanh Hoa, VN; khu phố 1, Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận, Вьетнам; Hoi An, Quang Nam, VN; Phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Đảo Cát Bà, Haiphong, Thành Phố Hải Phòng, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Han Mac Tu, Quy Nhon, Binh Dinh, VN, La Van Cau, Nha Trang, Khanh Hoa, VN, khu phố 1, Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận, Вьетнам, Hoi An, Quang Nam, VN, Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa, Вьетнам, Vĩnh Hải, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bà Rịa - Vũng Tàu, VN, Phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam, Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thám Hiểm Côn Đảo, Nguyễn Huệ, Tổ 4, Thị Trấn Côn Đảo, Huyện Côn Đảo, Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam, X. Phước Đông, H. Cần Đước, Long An, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ipomoea pes-tigridis L. in Vietnam (19 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ipomoea pes-tigridis (Ipomoea pes-tigridis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ipomoea-ipomoea-pes-tigridis (truy cập 21/10/2026).







