Lithocarpus garrettianus (Lithocarpus garrettianus)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Lithocarpus garrettianus

Lithocarpus garrettianus

Tên gọi khác: Lithocarpus (Lithocarpus garrettianus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học đầy đủ: Lithocarpus garrettianus (Craib) A.Camus
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus garrettianus (Craib) A.Camus (Tình trạng: ACCEPTED)
  • Hệ thống phân loại: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Lithocarpus.
  • Mã định danh GBIF (SpeciesKey): 5332451

2. Dữ liệu quan trắc thực địa tại Việt Nam (GBIF Occurrences)

  • Tổng số mẫu vật/quan trắc ghi nhận: 134 bản ghi.
  • Địa bàn và tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dong Nai, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Ninh Thuận.
  • Thời gian thu thập mẫu vật: 1940–1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia thu thập mẫu: Poilane E, E. C. Abbe, L. B. Abbe & T. Smitinand, Ernst C. Abbe|Lucy B. Abbe|Tem Smitinand, Schmid, M., Poilane, E..
  • Cơ sở dữ liệu & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ: NMNH Extant Biology; Tropicos.

3. Đặc điểm sinh thái học theo ghi nhận thực địa

Loài thực vật này được xác nhận sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật bản địa Việt Nam qua các đợt khảo sát thực địa của các viện nghiên cứu và chuyên gia thực vật học quốc tế. Vị trí quan trắc phân bố theo đúng các tọa độ GPS lưu trữ trên cổng GBIF.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu GBIF với 134 mẫu vật tại Việt Nam
  • Mẫu vật lưu giữ tại: NMNH Extant Biology; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, nghiên cứu hệ thực vật bản địa và bảo tồn nguồn gen sinh học

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa.
Tưới nước
Phụ thuộc vào chế độ nước tự nhiên tại vùng sinh thái ghi nhận mẫu vật.
Đất trồng
Đất/sinh cảnh tự nhiên tại các địa bàn ghi nhận: Dong Nai, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Ninh Thuận.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên, không áp dụng quy trình phân bón nông nghiệp nhân tạo.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm trừ khi có giấy phép bảo tồn/nghiên cứu khoa học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo vùng.
Tưới nước
Tự nhiên.
Đất trồng
Chưa có mẫu vật quan trắc thực địa nào được ghi nhận tại Miền Bắc trong cơ sở dữ liệu GBIF.
Bón phân
Không có.
Nhân giống
Tự nhiên.
Thu hoạch
Không.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo vùng.
Tưới nước
Tự nhiên.
Đất trồng
Có ghi nhận mẫu vật thực địa trong dữ liệu GBIF tại Dong Nai, Kon Tum, Đắk Lắk.
Bón phân
Không có.
Nhân giống
Tự nhiên.
Thu hoạch
Không.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo vùng.
Tưới nước
Tự nhiên.
Đất trồng
Chưa có mẫu vật quan trắc thực địa nào được ghi nhận tại Miền Nam trong cơ sở dữ liệu GBIF.
Bón phân
Không có.
Nhân giống
Tự nhiên.
Thu hoạch
Không.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo vùng.
Tưới nước
Tự nhiên.
Đất trồng
Có ghi nhận mẫu vật thực địa trong dữ liệu GBIF tại Dong Nai, Kon Tum, Đắk Lắk.
Bón phân
Không có.
Nhân giống
Tự nhiên.
Thu hoạch
Không.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lithocarpus garrettianus (Craib) A.Camus in Vietnam (134 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Tiêu bản/Dữ liệu từ: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lithocarpus garrettianus (Lithocarpus garrettianus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lithocarpus-lithocarpus-garrettianus (truy cập 21/10/2026).

Dẻ ăn hạt (Castanea mollissima)

Dẻ ăn hạt

Castanea mollissima

Tên tiếng Việt: Dẻ ăn hạt Danh pháp khoa học: Castanea mollissima Chi (Genus): Castanea | Họ (Family): Fagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Trung bình 730 ngày Fagaceae
Castanopsis indica (Castanopsis indica)

Castanopsis indica

Loài Castanopsis (Castanopsis indica) (danh pháp khoa học: Castanopsis indica) thuộc chi Castanopsis, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus corneus (Lithocarpus corneus)

Lithocarpus corneus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus corneus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus corneus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus elegans (Lithocarpus elegans)

Lithocarpus elegans

Loài Lithocarpus (Lithocarpus elegans) (danh pháp khoa học: Lithocarpus elegans) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus fenestratus (Lithocarpus fenestratus)

Lithocarpus fenestratus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus fenestratus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus fenestratus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea henryi (Castanea henryi)

Castanea henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea phansipanensis (Castanea phansipanensis)

Castanea phansipanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea phansipanensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea phansipanensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanopsis acuminatissima (Castanopsis acuminatissima)

Castanopsis acuminatissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Fagaceae