Litsea cambodiana
Litsea cambodiana
Tên gọi khác: Litsea (Litsea cambodiana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea cambodiana Lecomte
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea cambodiana Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Litsea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4178181
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 98 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tỉnh Khánh Hòa, Thai Nguyen, Khanh Hoa, Hà Tinh, Kon Tum, 山西, Lâm Đồng, Quảng Trị.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Ba Nature Reserve; Viet Nam, Thanh Hoa, Ben En.; Lau Thuong Municipality, east of La The town; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 12 to Hon Ba.; Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, on Trun Tam - Keo Nua pass, Highway 8, forest trail from highway toward the gorge of Nam Chot River headwaters.; Vietnam: Hatinh Province, Hongson District, Rao An, on Trung Tam- Keo Nua Pass, Highway 8. Forest trail from Highway toward the gorge of Nam Chot River headwaters..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 1050m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1870 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., Sam Van Hoang, D. E. Atha, Soejarto DD; Ninh TN, Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT, Djaja D. Soejarto.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 98 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Ba Nature Reserve; Viet Nam, Thanh Hoa, Ben En.; Lau Thuong Municipality, east of La The town; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 12 to Hon Ba.; Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, on Trun Tam - Keo Nua pass, Highway 8, forest trail from highway toward the gorge of Nam Chot River headwaters.; Vietnam: Hatinh Province, Hongson District, Rao An, on Trung Tam- Keo Nua Pass, Highway 8. Forest trail from Highway toward the gorge of Nam Chot River headwaters..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lau Thuong Municipality, east of La The town.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Tỉnh Khánh Hòa, Viet Nam, Thanh Hoa, Ben En., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 12 to Hon Ba., Annam : Mai Lanh pr : Quang Tri, Annam : Dent du Tigre pro: Quảng Trị.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: On NW slope of Ngoc Linh mountain system between Ngoc Linh and Muong Hoong villages., Annam: Pn. Sapoum près St. agricole de Blao pro: du Haut Donaï, Lâm Đồng.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine : Baria, Bà Rịa - Vũng Tàu, Cochinchine : J.B. Saïgon, Insula Phu Quoc, Phu Quoc.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Litsea cambodiana Lecomte in Vietnam (98 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Litsea cambodiana (Litsea cambodiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/litsea-litsea-cambodiana (truy cập 21/10/2026).






