
Lobelia nummularia
Lobelia nummularia
Tên gọi khác: Lobelia (Lobelia nummularia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lobelia nummularia Lam.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lobelia nummularia Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Campanulaceae → Chi Lobelia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5409107
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 74 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lâm Đồng, Kon Tum, Đăk Nông, Yên Bái, Lai Châu, Cao Bằng, Hà Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sa Pa, Lao Cai, Vietnam; Da Tong, Dam Rong, Lam Dong, VN; Ngọk Linh, Đắk Glei, Kon Tum, Vietnam; Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; 베트남 라오까이 사빠; Da Chais, Lac Duong, Lam Dong, VN.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1941 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Mason Brock, Erik Jansen, avocat, Ольга Зеленова, onidiras-iNaturalist, marinlong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 74 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sa Pa, Lao Cai, Vietnam; Da Tong, Dam Rong, Lam Dong, VN; Ngọk Linh, Đắk Glei, Kon Tum, Vietnam; Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; 베트남 라오까이 사빠; Da Chais, Lac Duong, Lam Dong, VN.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sa Pa, Lao Cai, Vietnam, 베트남 라오까이 사빠, Bắc Hà, VN-LO, VN, Lào Cai, Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam, Bản Bo, Tam Đường District, Lai Chau, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma N.P., Thua Thien-Hue, Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with N.N. Thin, V.X. Phuong, L. Averyanov, Nguyen Tien Vinh et al. Grant from Henry Luce Foundation., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep. From Rao An to border of Vietnam and Laos (province Polikhaumsai) along Road no. 8. In secondary forest on schist..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Tong, Dam Rong, Lam Dong, VN, Ngọk Linh, Đắk Glei, Kon Tum, Vietnam, Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN, Da Chais, Lac Duong, Lam Dong, VN, Đắk Plao, Bich Khe, Dak Nong, Вьетнам, Central Highlands, Lam Dong Prov., Bidoup-Nuiba NP, Thien Thani trail to Dung lar gieng trail..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lobelia nummularia Lam. in Vietnam (74 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lobelia nummularia (Lobelia nummularia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lobelia-lobelia-nummularia (truy cập 21/10/2026).




