Lobelia rosea (Lobelia rosea)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Lobelia rosea

Lobelia rosea

Tên gọi khác: Lobelia (Lobelia rosea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lobelia rosea Wall.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lobelia rosea Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Campanulaceae → Chi Lobelia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5408177

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Le Pou Nhou près de lai Chau..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1937 – 1937.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane E.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Lobelia rosea.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Lobelia rosea là loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được Wall. mô tả khoa học đầu tiên năm 1831.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Lobelia rosea](https://vi.wikipedia.org/wiki/Lobelia_rosea)

Công dụng

  • Cung cấp quả tươi thơm ngon, giàu vitamin, chất xơ và các khoáng chất thiết yếu cho sức khỏe
  • Chế biến thực phẩm, nước ép, sấy dẻo, mứt hoặc bánh kẹo nông sản giá trị gia tăng
  • Phát triển kinh tế vườn đồi, trang trại chuyên canh nông nghiệp đem lại nguồn thu nhập bền vững
  • Cung cấp bóng mát, cải thiện cảnh quan sinh thái và vi khí hậu khuôn viên nhà vườn

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lobelia rosea Wall. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Lobelia rosea (Lobelia rosea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lobelia-lobelia-rosea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Campanulaceae

Xem tất cả 28 loài →
Adenophora triphylla (Adenophora triphylla)

Adenophora triphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenophora triphylla (Thunb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenophora triphylla (Thunb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Asyneuma canescens (Asyneuma canescens)

Asyneuma canescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk Tên chấp nhận (Accepted Name): Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Campanula dimorphantha (Campanula dimorphantha)

Campanula dimorphantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanula dimorphantha Schweinf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanula dimorphantha Schweinf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Campanula tommasiniana (Campanula tommasiniana)

Campanula tommasiniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanula tommasiniana K.Koch Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanula tommasiniana K.Koch (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis affinis (Codonopsis affinis)

Codonopsis affinis

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis affinis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis affinis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis gracilis (Codonopsis gracilis)

Codonopsis gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis javanica (Codonopsis javanica)

Codonopsis javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Cyclocodon axillaris (Cyclocodon axillaris)

Cyclocodon axillaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclocodon axillaris (Oliv.) W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclocodon axillaris (Oliv.) W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Campanulaceae