
Lopidium struthiopteris
Lopidium struthiopteris
Tên gọi khác: Lopidium (Lopidium struthiopteris)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lopidium struthiopteris (Brid.) M.Fleisch.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lopidium struthiopteris (Brid.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypopterygiales → Họ Hypopterygiaceae → Chi Lopidium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2669585
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Vinh Phuc Province, Lam Dong, Vinh Phuc, Ha Tay, Hoa Binh, Ninh Binh Province, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Langbiang mountain, along trail to the top.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail.; Bidoup-Nui Ba National Park; Tam Dao National Park; Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1960 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, S. Huttunen, B.H. Duong & T.T. Luong, H. Akiyama, T.T. Luong & N.L. Dinh, Si He|Khang Sinh Nguyen.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; TUR Bryophyte collections of the Turku University.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; TUR Bryophyte collections of the Turku University
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Langbiang mountain, along trail to the top.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail.; Bidoup-Nui Ba National Park; Tam Dao National Park; Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Tam Dao Mt., Tam Dao District., Ba Vi National Park, Ba Vi District., Tam Dao District. Tam Dao Mt. <1668–1772>, In reservato silv. Cuc Phuong versus occ. a pag. Bong., Cuc Phuong National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Langbiang mountain, along trail to the top., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail., Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lopidium struthiopteris (Brid.) M.Fleisch. in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lopidium struthiopteris (Lopidium struthiopteris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lopidium-lopidium-struthiopteris (truy cập 21/10/2026).





