Nephrolepis biserrata (Nephrolepis biserrata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Nephrolepis biserrata

Nephrolepis biserrata

Tên gọi khác: Nephrolepis (Nephrolepis biserrata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis biserrata (Sw.) Desv.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis biserrata (Sw.) Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Nephrolepidaceae → Chi Nephrolepis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 12262828

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Quang Nam, Lam Dong, Ninh Thuan, Bac Kan, Ha Giang, Kien Giang, Cochinchine.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Madagui Forest City; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain).; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW.; Na Ri distr., Liem Thuy mun., Na Po vill.; Bac Me distr., in secondary scrub..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1837 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Vũ Phúc Lân, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, Wu Su-Gong, T. H. Nguyên|et al., Wu Su-Gong|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Madagui Forest City; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain).; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW.; Na Ri distr., Liem Thuy mun., Na Po vill.; Bac Me distr., in secondary scrub..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Na Ri distr., Liem Thuy mun., Na Po vill., Bac Me distr., in secondary scrub., "Bac Kan prov.,Na Ri distr.,Liem Thuy mun.,Na Po vill", "Ha Giang prov.,Bac Quang distr.,near Vinh Tuy townlet", Hanoi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW., Annam, Indo-China Tourane and Vicinity (Tourane is on the coast about 100 Kilometers south of Hue, the latter being Loureiro''s type locality for the majority of the Cochinchina species.), Indo-China, Hue, Hnuam-Bot Gard [interpreted].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Madagui Forest City, Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain)., Lam Dong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Nephrolepis biserrata (Sw.) Desv. in Vietnam (33 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Nephrolepis biserrata (Nephrolepis biserrata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nephrolepis-nephrolepis-biserrata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nephrolepidaceae

Xem tất cả 10 loài →
Dương xỉ Boston (Nephrolepis exaltata)

Dương xỉ Boston

Nephrolepis exaltata

Tên tiếng Việt: Dương xỉ Boston Danh pháp khoa học: Nephrolepis exaltata Chi (Genus): Nephrolepis | Họ (Family): Nephrolepidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố

Trung bình 180 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis brownii (Nephrolepis brownii)

Nephrolepis brownii

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis brownii (Desv.) Hovenkamp & Miyam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis brownii (Desv.) Hovenkamp & Miyam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis cordifolia (Nephrolepis cordifolia)

Nephrolepis cordifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis cordifolia (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis cordifolia (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis davallioides (Nephrolepis davallioides)

Nephrolepis davallioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis davallioides (Sw.) Kunze Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis davallioides (Sw.) Kunze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis falcata (Nephrolepis falcata)

Nephrolepis falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis falcata (Cav.) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis falcata (Cav.) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis falciformis (Nephrolepis falciformis)

Nephrolepis falciformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis falciformis J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis falciformis J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis hirsutula (Nephrolepis hirsutula)

Nephrolepis hirsutula

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis obliterata (Nephrolepis obliterata)

Nephrolepis obliterata

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis obliterata (R.Br.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis obliterata (R.Br.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae