
Nephrolepis hirsutula
Nephrolepis hirsutula
Tên gọi khác: Nephrolepis (Nephrolepis hirsutula)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Nephrolepidaceae → Chi Nephrolepis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2650931
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Nghe An (義安省), Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top; Vinh City; "Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune, Nui Ba(Lang Bian mountain)"; NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Secondary marshland with grasses and shrubs.; South Viet Nam. Naval Support Activity Hospital on Tien-Sha Peninsula 3 miles south of I Corps Da Nang River Bridge. About 0.5 miles from the ocean.; 葵州.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 15m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. T. Hoàn, Yi-Shan Chao, "S.G.Wu,P.K.Loc etc.", L. V. Averyanov, W. A. J. MacLeod, 中越考察队.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; Fern TCN.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; Fern TCN
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top; Vinh City; "Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune, Nui Ba(Lang Bian mountain)"; NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Secondary marshland with grasses and shrubs.; South Viet Nam. Naval Support Activity Hospital on Tien-Sha Peninsula 3 miles south of I Corps Da Nang River Bridge. About 0.5 miles from the ocean.; 葵州.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top, Vinh City, South Viet Nam. Naval Support Activity Hospital on Tien-Sha Peninsula 3 miles south of I Corps Da Nang River Bridge. About 0.5 miles from the ocean..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune, Nui Ba(Lang Bian mountain)", NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Secondary marshland with grasses and shrubs..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl in Vietnam (19 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Nephrolepis hirsutula (Nephrolepis hirsutula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nephrolepis-nephrolepis-hirsutula (truy cập 21/10/2026).






