Nephrolepis falciformis (Nephrolepis falciformis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Nephrolepis falciformis

Nephrolepis falciformis

Tên gọi khác: Nephrolepis (Nephrolepis falciformis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis falciformis J.Sm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis falciformis J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Nephrolepidaceae → Chi Nephrolepis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4196770

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Tri, Quang Nam-Da Nang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Duc Me An Binh; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Bac Huong Hoa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Annam: Poste 6 - pres quang - Nam.; [Ozase occidentalis de mont-Bouis, dans les forêts].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 407m – 1040m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson|et al., Poilane E, Balansa, B..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Duc Me An Binh; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Bac Huong Hoa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Annam: Poste 6 - pres quang - Nam.; [Ozase occidentalis de mont-Bouis, dans les forêts].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Bac Huong Hoa Nature Reserve: along the road north of HQ., Annam: Poste 6 - pres quang - Nam..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Duc Me An Binh, Lam Dong (林同省).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Nephrolepis falciformis J.Sm. in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Nephrolepis falciformis (Nephrolepis falciformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nephrolepis-nephrolepis-falciformis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nephrolepidaceae

Xem tất cả 10 loài →
Dương xỉ Boston (Nephrolepis exaltata)

Dương xỉ Boston

Nephrolepis exaltata

Tên tiếng Việt: Dương xỉ Boston Danh pháp khoa học: Nephrolepis exaltata Chi (Genus): Nephrolepis | Họ (Family): Nephrolepidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố

Trung bình 180 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis biserrata (Nephrolepis biserrata)

Nephrolepis biserrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis biserrata (Sw.) Desv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis biserrata (Sw.) Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis brownii (Nephrolepis brownii)

Nephrolepis brownii

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis brownii (Desv.) Hovenkamp & Miyam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis brownii (Desv.) Hovenkamp & Miyam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis cordifolia (Nephrolepis cordifolia)

Nephrolepis cordifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis cordifolia (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis cordifolia (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis davallioides (Nephrolepis davallioides)

Nephrolepis davallioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis davallioides (Sw.) Kunze Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis davallioides (Sw.) Kunze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis falcata (Nephrolepis falcata)

Nephrolepis falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis falcata (Cav.) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis falcata (Cav.) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis hirsutula (Nephrolepis hirsutula)

Nephrolepis hirsutula

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis obliterata (Nephrolepis obliterata)

Nephrolepis obliterata

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis obliterata (R.Br.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis obliterata (R.Br.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae