Nephrolepis obliterata (Nephrolepis obliterata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Nephrolepis obliterata

Nephrolepis obliterata

Tên gọi khác: Nephrolepis (Nephrolepis obliterata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis obliterata (R.Br.) J.Sm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis obliterata (R.Br.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Nephrolepidaceae → Chi Nephrolepis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4196793

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Nephrolepis obliterata (R.Br.) J.Sm. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Nephrolepis obliterata (Nephrolepis obliterata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nephrolepis-nephrolepis-obliterata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nephrolepidaceae

Xem tất cả 10 loài →
Dương xỉ Boston (Nephrolepis exaltata)

Dương xỉ Boston

Nephrolepis exaltata

Tên tiếng Việt: Dương xỉ Boston Danh pháp khoa học: Nephrolepis exaltata Chi (Genus): Nephrolepis | Họ (Family): Nephrolepidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố

Trung bình 180 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis biserrata (Nephrolepis biserrata)

Nephrolepis biserrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis biserrata (Sw.) Desv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis biserrata (Sw.) Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis brownii (Nephrolepis brownii)

Nephrolepis brownii

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis brownii (Desv.) Hovenkamp & Miyam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis brownii (Desv.) Hovenkamp & Miyam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis cordifolia (Nephrolepis cordifolia)

Nephrolepis cordifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis cordifolia (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis cordifolia (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis davallioides (Nephrolepis davallioides)

Nephrolepis davallioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis davallioides (Sw.) Kunze Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis davallioides (Sw.) Kunze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis falcata (Nephrolepis falcata)

Nephrolepis falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis falcata (Cav.) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis falcata (Cav.) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis falciformis (Nephrolepis falciformis)

Nephrolepis falciformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis falciformis J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis falciformis J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae
Nephrolepis hirsutula (Nephrolepis hirsutula)

Nephrolepis hirsutula

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephrolepis hirsutula (G.Forst.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Nephrolepidaceae