Plagiogyria adnata (Plagiogyria adnata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Plagiogyria adnata

Plagiogyria adnata

Tên gọi khác: Plagiogyria (Plagiogyria adnata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria adnata (Blume) Bedd.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria adnata (Blume) Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Cyatheales → Họ Plagiogyriaceae → Chi Plagiogyria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4160742

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 70 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lam Dong (林同省), Lam Dong Province (林同省), Son La, Lam Dong, Nghe An, Lai Chau, Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of Giang Ly ranger station.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, mountain top trail near army tunnel, Alt.: 1450 m.; Mt. Bidoup; Bidoup Nui Ba National Park; Lam Dong Province.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1150m – 2200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2000 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 70 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of Giang Ly ranger station.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, mountain top trail near army tunnel, Alt.: 1450 m.; Mt. Bidoup; Bidoup Nui Ba National Park; Lam Dong Province.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Van Ho Distr. Chieng Xuan Municipality, Co Hong Village, terrritory of Xuan Nha natural Reserve, Pha Luong Mountain., Van Ho Distr., Chieng Xuan Municipality, Co Hong village, territory of Xuan Nha natural reserve, Pha Luong Mountain, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Sin Ho Distr. Ma Quai Municipality, Tua Vang mountain ridge., Lai Chau.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, mountain top trail near army tunnel, Alt.: 1450 m., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune., Lam Dong Prov Lac Duong Distr Da Chays Commune in the broder with phuoc Binh Np Ninh Thuan Prov Bac Ai Distr Phuoc Binh Commune around point, Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary coniferous closed forest with Fokienia hodginsii and Dacrydium elatum along ridge rib and on slopes near the ridge tops (Kho Mu mountain.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of Giang Ly ranger station., Mt. Bidoup, Lam Dong (林同省), Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Da Lat.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Plagiogyria adnata (Blume) Bedd. in Vietnam (70 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Plagiogyria adnata (Plagiogyria adnata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plagiogyria-plagiogyria-adnata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Plagiogyriaceae

Plagiogyria euphlebia (Plagiogyria euphlebia)

Plagiogyria euphlebia

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria euphlebia (Kunze) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria euphlebia (Kunze) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria falcata (Plagiogyria falcata)

Plagiogyria falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria falcata Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria falcata Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria japonica (Plagiogyria japonica)

Plagiogyria japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria japonica Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria japonica Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria pycnophylla (Plagiogyria pycnophylla)

Plagiogyria pycnophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria pycnophylla (Kunze) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria pycnophylla (Kunze) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria stenoptera (Plagiogyria stenoptera)

Plagiogyria stenoptera

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria stenoptera (Hance) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria stenoptera (Hance) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae