Plagiogyria pycnophylla (Plagiogyria pycnophylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Plagiogyria pycnophylla

Plagiogyria pycnophylla

Tên gọi khác: Plagiogyria (Plagiogyria pycnophylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria pycnophylla (Kunze) Mett.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria pycnophylla (Kunze) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Cyatheales → Họ Plagiogyriaceae → Chi Plagiogyria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4160678

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lam Dong (林同省), Lâm Đồng, Nghe An, Lai Chau, Lam Dong, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Lac Duong District; Mt. Gia Rich; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, Phu Kha village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1287m – 2700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Cheng-Wei Chen, Chen, Cheng-Wei, Nguyễn, Ích Lê Phước Thạnh, Pham, Xuân Hoàn & Pham, Thị Nguyện, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan|N.A. Trang|L.H. Dan, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Lac Duong District; Mt. Gia Rich; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, Phu Kha village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Lai Chau, Lao Cai sapa, Vietnam, Ba Vi National Park, Ha Tay Province, District So'n Tay, Tan Vien Mountain ..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, Phu Kha village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system., Tuong Duong district, Tam Hop commune., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune., Lam Dong Prov Lac Duong Distr Da Chays Commune in the border with phuoc Binh NP Ninh Thuan Prov Bac Ai Distr Phuoc Binh Commune around point.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lac Duong District, Lam Dong (林同省), Mt. Gia Rich, Lâm Đồng, Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune., Lam Dong Prov Lac Duong Distr Da Chays Commune in the border with phuoc Binh NP Ninh Thuan Prov Bac Ai Distr Phuoc Binh Commune around point.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Plagiogyria pycnophylla (Kunze) Mett. in Vietnam (27 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Plagiogyria pycnophylla (Plagiogyria pycnophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plagiogyria-plagiogyria-pycnophylla (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Plagiogyriaceae

Plagiogyria adnata (Plagiogyria adnata)

Plagiogyria adnata

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria adnata (Blume) Bedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria adnata (Blume) Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria euphlebia (Plagiogyria euphlebia)

Plagiogyria euphlebia

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria euphlebia (Kunze) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria euphlebia (Kunze) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria falcata (Plagiogyria falcata)

Plagiogyria falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria falcata Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria falcata Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria japonica (Plagiogyria japonica)

Plagiogyria japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria japonica Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria japonica Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria stenoptera (Plagiogyria stenoptera)

Plagiogyria stenoptera

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria stenoptera (Hance) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria stenoptera (Hance) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae