Plagiogyria japonica (Plagiogyria japonica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Plagiogyria japonica

Plagiogyria japonica

Tên gọi khác: Plagiogyria (Plagiogyria japonica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria japonica Nakai
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria japonica Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Cyatheales → Họ Plagiogyriaceae → Chi Plagiogyria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7141749

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tam Dao National Park North of Vietnam; Deut du Tipu, Province de Guauy Tu.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2004.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L.Q.Li et al., M. Polane.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tam Dao National Park North of Vietnam; Deut du Tipu, Province de Guauy Tu.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park North of Vietnam, Deut du Tipu, Province de Guauy Tu.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Plagiogyria japonica Nakai in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Plagiogyria japonica (Plagiogyria japonica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plagiogyria-plagiogyria-japonica (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Plagiogyriaceae

Plagiogyria adnata (Plagiogyria adnata)

Plagiogyria adnata

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria adnata (Blume) Bedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria adnata (Blume) Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria euphlebia (Plagiogyria euphlebia)

Plagiogyria euphlebia

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria euphlebia (Kunze) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria euphlebia (Kunze) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria falcata (Plagiogyria falcata)

Plagiogyria falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria falcata Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria falcata Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria pycnophylla (Plagiogyria pycnophylla)

Plagiogyria pycnophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria pycnophylla (Kunze) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria pycnophylla (Kunze) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae
Plagiogyria stenoptera (Plagiogyria stenoptera)

Plagiogyria stenoptera

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria stenoptera (Hance) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria stenoptera (Hance) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Plagiogyriaceae