
Plagiogyria stenoptera
Plagiogyria stenoptera
Tên gọi khác: Plagiogyria (Plagiogyria stenoptera)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiogyria stenoptera (Hance) Diels
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiogyria stenoptera (Hance) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Cyatheales → Họ Plagiogyriaceae → Chi Plagiogyria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4160683
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lâm Đồng, Lam Dong (林同省), Lam Dong Province (林同省), Lam Dong, Lai Chau, Lao Cai, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời; Bidoup Nui Ba National Park; Giang Ly; Lam Dong Province.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1200m – 2400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1906 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, insect ID, Cheng-Wei Chen, Chen, Cheng-Wei, Wu Su-Gong, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời; Bidoup Nui Ba National Park; Giang Ly; Lam Dong Province.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved wet montane forest with Fokienia hodginsii on steep granite and quartzite slopes of SW exposition. (FFI Project.), Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, from main camp at 1250 m to 1310 m. Collected in closed evergreen submontane broadleaved primary forest., Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Man Lung ridge. Secondary wet closed, broadleaved evergreen forest with bamboo on shale alluvial foothills of limestone Man Lung ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам, Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời, Lam Dong (林同省), Lâm Đồng, Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Plagiogyria stenoptera (Hance) Diels in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Plagiogyria stenoptera (Plagiogyria stenoptera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plagiogyria-plagiogyria-stenoptera (truy cập 22/10/2026).



