Quercus austrocochinchinensis (Quercus austrocochinchinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Quercus austrocochinchinensis

Quercus austrocochinchinensis

Tên gọi khác: Quercus (Quercus austrocochinchinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Quercus austrocochinchinensis Hickel & A.Camus
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Quercus austrocochinchinensis Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Quercus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2880006

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Kon Tum, Thừa Thiên - Huế, Bắc Giang, Tây Ninh, Phú Thọ.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam: P.Sapoum sud station agricole de Blao pro: du Haut Donaï 1000 a 1200 M alt.; Annam : entre Lang Lô et Dak Thô pro: Kontum. En bordure d'un cours d'eau 500 M alt .; Annam, Indo-China, Hue and vicinity; Tonkin Bo-Ha; Cochinchine : Tây-ninh, montagne 600 m d'alt. sol argileux; Indochine. Moyen-Tonkin : Province de Phu-Tho Forêt de Dao-gia, près Phu-Tho.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 400m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,N., Toyama,H., Tagane,S., Nguyen,C., Poilane, E., Clemens, J.|Clemens, M.S., Thellier, Poilane, Chevalier, A..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam: P.Sapoum sud station agricole de Blao pro: du Haut Donaï 1000 a 1200 M alt.; Annam : entre Lang Lô et Dak Thô pro: Kontum. En bordure d'un cours d'eau 500 M alt .; Annam, Indo-China, Hue and vicinity; Tonkin Bo-Ha; Cochinchine : Tây-ninh, montagne 600 m d'alt. sol argileux; Indochine. Moyen-Tonkin : Province de Phu-Tho Forêt de Dao-gia, près Phu-Tho.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin Bo-Ha, Indochine. Moyen-Tonkin : Province de Phu-Tho Forêt de Dao-gia, près Phu-Tho, Indochine Tonkin : Province de Phu Tho : Trung-Giap.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam, Indo-China, Hue and vicinity.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam: P.Sapoum sud station agricole de Blao pro: du Haut Donaï 1000 a 1200 M alt., Annam : entre Lang Lô et Dak Thô pro: Kontum. En bordure d'un cours d'eau 500 M alt ., Kon Tum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine : Tây-ninh, montagne 600 m d'alt. sol argileux, Tây Ninh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Quercus austrocochinchinensis Hickel & A.Camus in Vietnam (19 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Quercus austrocochinchinensis (Quercus austrocochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/quercus-quercus-austrocochinchinensis (truy cập 21/10/2026).

Dẻ ăn hạt (Castanea mollissima)

Dẻ ăn hạt

Castanea mollissima

Tên tiếng Việt: Dẻ ăn hạt Danh pháp khoa học: Castanea mollissima Chi (Genus): Castanea | Họ (Family): Fagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Trung bình 730 ngày Fagaceae
Castanopsis indica (Castanopsis indica)

Castanopsis indica

Loài Castanopsis (Castanopsis indica) (danh pháp khoa học: Castanopsis indica) thuộc chi Castanopsis, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus corneus (Lithocarpus corneus)

Lithocarpus corneus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus corneus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus corneus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus elegans (Lithocarpus elegans)

Lithocarpus elegans

Loài Lithocarpus (Lithocarpus elegans) (danh pháp khoa học: Lithocarpus elegans) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus fenestratus (Lithocarpus fenestratus)

Lithocarpus fenestratus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus fenestratus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus fenestratus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea henryi (Castanea henryi)

Castanea henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea phansipanensis (Castanea phansipanensis)

Castanea phansipanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea phansipanensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea phansipanensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanopsis acuminatissima (Castanopsis acuminatissima)

Castanopsis acuminatissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Fagaceae