Saurauia napaulensis (Saurauia napaulensis)
Đã đối chiếu nguồn Rau ăn lá & rau màu

Saurauia napaulensis

Saurauia napaulensis

Tên gọi khác: Saurauia (Saurauia napaulensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia napaulensis DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia napaulensis DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Actinidiaceae → Chi Saurauia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7270803

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 72 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Lào Cai, Lao Cai, Lai Chau, Thanh Hoa, Ha Giang, Hà Tinh, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam; Giang Ly Biodiversity trail; Sa Pa, VN-LO, VN; Lạc Dương, VN-LD, VN; 56B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Обочина шоссе, в зарослях фикусов == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly. Highway side, in Ficus thickets.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 2014m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: svarybok, Eugene Popov, Lee, S.; Leong, P.; Taylor, C.G.; Ko Sa, E.L.; Huynh, N.H., James Ojascastro, ytt, Luke, A; Baines, R.; Taylor, M.; Hill, A.; Harbage, J. (VIET).

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 72 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam; Giang Ly Biodiversity trail; Sa Pa, VN-LO, VN; Lạc Dương, VN-LD, VN; 56B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Обочина шоссе, в зарослях фикусов == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly. Highway side, in Ficus thickets.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sa Pa, VN-LO, VN, Ban Ke, Ngoc Chien, Son La, Ban Ke; Ngoc Chien, Son La, Sa Pa dist, on slopes in tropical monsoon rain forest., Lai Cai pro., Sa Pa dist., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep. From Rao An to border of Vietnam and Laos (province Polikhaumsai) along Road no. 8. In secondary forest on schist., Ha Tinh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN, Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam, Lạc Dương, VN-LD, VN, 56B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Обочина шоссе, в зарослях фикусов == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly. Highway side, in Ficus thickets, Lam Dong Province, Dalat District, Ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat city., Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong Distr.:Cong Troi (Gateway to Heaven).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Saurauia napaulensis DC. in Vietnam (72 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Saurauia napaulensis (Saurauia napaulensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/saurauia-saurauia-napaulensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Actinidiaceae

Xem tất cả 15 loài →
Actinidia callosa (Actinidia callosa)

Actinidia callosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia callosa Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia callosa Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia fortunatii (Actinidia fortunatii)

Actinidia fortunatii

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia fortunatii Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia fortunatii Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia fulvicoma (Actinidia fulvicoma)

Actinidia fulvicoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia fulvicoma Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia fulvicoma Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia indochinensis (Actinidia indochinensis)

Actinidia indochinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia indochinensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia indochinensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia latifolia (Actinidia latifolia)

Actinidia latifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia rubricaulis (Actinidia rubricaulis)

Actinidia rubricaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia rubricaulis Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia rubricaulis Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia rudis (Actinidia rudis)

Actinidia rudis

Actinidia rudis Dunn, công bố ở J. Linn. Soc., Bot. 39: 408 (1911), là tên chấp nhận thuộc họ Actinidiaceae (Dương đào), bộ Ericales, chi Actinidia. Tên Trung Quốc là 糙叶猕猴桃. POWO g

Khó 365 ngày Actinidiaceae
Saurauia armata (Saurauia armata)

Saurauia armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia armata Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia armata Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae