
Saurauia roxburghii
Saurauia roxburghii
Tên gọi khác: Saurauia (Saurauia roxburghii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia roxburghii Wall.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia roxburghii Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Actinidiaceae → Chi Saurauia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3644350
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 70 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nội, Thua Thien-Hue, Tinh Thua Thien-Hue, Lao Cai, Ha Giang, Hoa Binh, Nghe An, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 39MG+VFP, Ba Vì, Hanoi, Vietnam; Cúc Phương National Park, along the main road from the park entrance near the visitor center to the park center (Bong).; Cúc Phương National Park, ca. 6.7 km NW of the visitor center on main road to park center (Bong), near the path to the "Cave of prehistoric man".; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, lowland above swimming pool; Quảng Tri Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, just north of Cup village.; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 60m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: James Ojascastro, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Swenson, U.|Van Truong, Do|Quyen, Hoang|Razafimandimbison, Sylvain, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 70 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 39MG+VFP, Ba Vì, Hanoi, Vietnam; Cúc Phương National Park, along the main road from the park entrance near the visitor center to the park center (Bong).; Cúc Phương National Park, ca. 6.7 km NW of the visitor center on main road to park center (Bong), near the path to the "Cave of prehistoric man".; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, lowland above swimming pool; Quảng Tri Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, just north of Cup village.; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: 39MG+VFP, Ba Vì, Hanoi, Vietnam, Cúc Phương National Park, along the main road from the park entrance near the visitor center to the park center (Bong)., Cúc Phương National Park, ca. 6.7 km NW of the visitor center on main road to park center (Bong), near the path to the "Cave of prehistoric man"., NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Cat Cat village area. Forest margin, at the slope of canyon, Lai Cai pro., Sa Pa dist., Bac Kan Province, Ba Be District, Nam Mau Municipality, Ba Be National Park, hills west of lake three.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, lowland above swimming pool, Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, just north of Cup Village., Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top, Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit., Thua Thien-Hue. Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Saurauia roxburghii Wall. in Vietnam (70 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Saurauia roxburghii (Saurauia roxburghii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/saurauia-saurauia-roxburghii (truy cập 21/10/2026).




