Saurauia tristyla (Saurauia tristyla)
Đã đối chiếu nguồn Rau ăn lá & rau màu

Saurauia tristyla

Saurauia tristyla

Tên gọi khác: Saurauia (Saurauia tristyla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia tristyla DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia tristyla DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Actinidiaceae → Chi Saurauia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7270795

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Thua Thien-Hue, Lai Chau, Ha Tinh, Tuyen Quang, Kon Tum, Hà Tinh, Bach Ma Natl.park Thua Thien-Hue Prov..
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ky Son Distr., Nam Can Municipality, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Bach Ma, on slopes in tropical monsoon rain forest.; Bach Ma National Park. On slopes in tropical monsoon rain forest.; Bach Ma..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 160m – 1300m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, N.M. Cuong, N. M. Cuong, Cuong, N.M..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ky Son Distr., Nam Can Municipality, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Bach Ma, on slopes in tropical monsoon rain forest.; Bach Ma National Park. On slopes in tropical monsoon rain forest.; Bach Ma..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., along trail from Thac Mo to Ban Chu, on deep soils., Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains., Plants of Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong national park. hotspot 33, at 11km to Bong from Park Headquarters. primary forest along narrow valley with stream, canopy height., Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong national park. Bong. Secondary forest, former settlement..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ky Son Distr., Nam Can Municipality, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Bach Ma, on slopes in tropical monsoon rain forest., Bach Ma National Park. On slopes in tropical monsoon rain forest., Bach Ma., Bach Ma.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Saurauia tristyla DC. in Vietnam (58 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Saurauia tristyla (Saurauia tristyla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/saurauia-saurauia-tristyla (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Actinidiaceae

Xem tất cả 15 loài →
Actinidia callosa (Actinidia callosa)

Actinidia callosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia callosa Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia callosa Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia fortunatii (Actinidia fortunatii)

Actinidia fortunatii

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia fortunatii Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia fortunatii Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia fulvicoma (Actinidia fulvicoma)

Actinidia fulvicoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia fulvicoma Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia fulvicoma Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia indochinensis (Actinidia indochinensis)

Actinidia indochinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia indochinensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia indochinensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia latifolia (Actinidia latifolia)

Actinidia latifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia latifolia (Gardner & Champ.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia rubricaulis (Actinidia rubricaulis)

Actinidia rubricaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinidia rubricaulis Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinidia rubricaulis Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae
Actinidia rudis (Actinidia rudis)

Actinidia rudis

Actinidia rudis Dunn, công bố ở J. Linn. Soc., Bot. 39: 408 (1911), là tên chấp nhận thuộc họ Actinidiaceae (Dương đào), bộ Ericales, chi Actinidia. Tên Trung Quốc là 糙叶猕猴桃. POWO g

Khó 365 ngày Actinidiaceae
Saurauia armata (Saurauia armata)

Saurauia armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Saurauia armata Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Saurauia armata Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Actinidiaceae