Woodwardia orientalis (Woodwardia orientalis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Woodwardia orientalis

Woodwardia orientalis

Tên gọi khác: Woodwardia (Woodwardia orientalis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Woodwardia orientalis (Sw.) Sw.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Woodwardia orientalis (Sw.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Blechnaceae → Chi Woodwardia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5665860

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: San Sa Ho.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1872m – 1872m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2014 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hanoi, UBC, Logan, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014).

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: San Sa Ho.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: San Sa Ho.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Woodwardia orientalis (Sw.) Sw. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection

    Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Woodwardia orientalis (Woodwardia orientalis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/woodwardia-woodwardia-orientalis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Blechnaceae

Xem tất cả 13 loài →
Austroblechnum patersonii (Austroblechnum patersonii)

Austroblechnum patersonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich Tên chấp nhận (Accepted Name): Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich (Tình t

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Blechnopsis orientalis (Blechnopsis orientalis)

Blechnopsis orientalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Blechnopsis orientalis (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Blechnopsis orientalis (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Brainea insignis (Brainea insignis)

Brainea insignis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brainea insignis (Hook.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brainea insignis (Hook.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Cranfillia opaca (Cranfillia opaca)

Cranfillia opaca

Danh pháp khoa học chuẩn: Cranfillia opaca (Mett.) Gasper & V.A.O.Dittrich Tên chấp nhận (Accepted Name): Cranfillia opaca (Mett.) Gasper & V.A.O.Dittrich (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Spicantopsis amabilis (Spicantopsis amabilis)

Spicantopsis amabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Spicantopsis amabilis Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Spicantopsis amabilis Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Dây choại (Stenochlaena palustris)

Dây choại

Stenochlaena palustris

Danh pháp khoa học chuẩn: Stenochlaena palustris (Burm.fil.) Bedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stenochlaena palustris (Burm.fil.) Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Telmatoblechnum indicum (Telmatoblechnum indicum)

Telmatoblechnum indicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Telmatoblechnum indicum (Burm.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey Tên chấp nhận (Accepted Name): Telmatoblechnum indicum (Burm.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey

Trung bình 365 ngày Blechnaceae
Telmatoblechnum serrulatum (Telmatoblechnum serrulatum)

Telmatoblechnum serrulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Telmatoblechnum serrulatum (Rich.) Perrie, D.J.Ohlsen & Brownsey Tên chấp nhận (Accepted Name): Telmatoblechnum serrulatum (Rich.) Perrie, D.J.Ohlsen & Br

Trung bình 365 ngày Blechnaceae