Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tên khoa học bắt đầu bằng “A”

1.594 loài · trang 1/67

Hành lá (Allium fistulosum) Phổ biến

Hành lá

Allium fistulosum

Hành lá (Allium fistulosum) là cây gia vị quốc dân — hầu như món Việt nào cũng có hành lá. Cây thân thảo cao 30–50cm, không tạo củ to như hành tây mà chỉ phình gốc nhẹ; lá rỗng dạn

Dễ trồng 50 ngày Amaryllidaceae
Mít (Artocarpus heterophyllus) Phổ biến

Mít

Artocarpus heterophyllus

Mít (danh pháp khoa học Artocarpus heterophyllus Lam.) thuộc chi Artocarpus, họ Dâu tằm (Moraceae) — cùng họ với sung, vả, dâu tằm. Loài này có nguồn gốc từ vùng rừng mưa nhiệt đới

Dễ trồng 730 ngày Moraceae
Lạc (Arachis hypogaea) Phổ biến

Lạc

Arachis hypogaea

Lạc (Arachis hypogaea — miền Nam gọi đậu phộng) là cây thực phẩm + dầu ăn + cây cải tạo đất quan trọng. Cây họ Đậu (Fabaceae) đặc biệt: hoa mọc trên mặt đất nhưng sau khi thụ phấn

Dễ trồng 105 ngày Fabaceae
Dứa (Ananas comosus) Phổ biến

Dứa

Ananas comosus

Dứa, còn gọi là thơm (miền Nam) hoặc khóm (miền Tây Nam Bộ), có danh pháp khoa học Ananas comosus (L.) Merr., thuộc họ Dứa (Bromeliaceae) — một họ thực vật chủ yếu phân bố ở châu M

Dễ trồng 540 ngày Bromeliaceae
Điều (Anacardium occidentale) Phổ biến

Điều

Anacardium occidentale

Điều (Anacardium occidentale) — đào lộn hột — là cây công nghiệp chủ lực vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên, đưa Việt Nam thành nước CHẾ BIẾN và XUẤT KHẨU nhân điều LỚN NHẤT thế giới (

Dễ trồng 1095 ngày Anacardiaceae
Na (Annona squamosa) Phổ biến

Na

Annona squamosa

Na hay mãng cầu ta (danh pháp khoa học Annona squamosa L.) thuộc chi Annona, họ Na (Annonaceae) — cùng chi với mãng cầu xiêm nhưng khác loài, kích thước quả nhỏ hơn nhiều. Loài này

Dễ trồng 730 ngày Annonaceae
Mãng cầu xiêm (Annona muricata) Phổ biến

Mãng cầu xiêm

Annona muricata

Mãng cầu xiêm (danh pháp khoa học Annona muricata L.) thuộc chi Annona, họ Na (Annonaceae) — cùng họ với na (mãng cầu ta). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung Mỹ, Nam Mỹ và vùng

Trung bình 730 ngày Annonaceae
Khế (Averrhoa carambola) Phổ biến

Khế

Averrhoa carambola

Khế (danh pháp khoa học Averrhoa carambola L.) thuộc chi Averrhoa, họ Chua me đất (Oxalidaceae) — một họ thực vật đặc trưng bởi vị chua do hàm lượng axit oxalic trong mô lá và quả.

Dễ trồng 730 ngày Oxalidaceae
Đậu bắp (Abelmoschus esculentus)

Đậu bắp

Abelmoschus esculentus

Tên tiếng Việt: Đậu bắp Danh pháp khoa học: Abelmoschus esculentus Chi (Genus): Abelmoschus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g

Dễ trồng 45 ngày Malvaceae
Feijoa (Acca sellowiana)

Feijoa

Acca sellowiana

Tên tiếng Việt: Feijoa Danh pháp khoa học: Acca sellowiana Chi (Genus): Feijoa | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ Feijoa

Trung bình 730 ngày Myrtaceae
Phong Nhật (Acer palmatum)

Phong Nhật

Acer palmatum

Tên tiếng Việt: Phong Nhật Danh pháp khoa học: Acer palmatum Chi (Genus): Acer | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đôn

Khó 365 ngày Sapindaceae
Sứ Thái (Adenium obesum)

Sứ Thái

Adenium obesum

Tên tiếng Việt: Sứ Thái Danh pháp khoa học: Adenium obesum Chi (Genus): Adenium | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi/Ả

Khó 365 ngày Apocynaceae
Dứa Nam Mỹ (Aechmea fasciata)

Dứa Nam Mỹ

Aechmea fasciata

Tên tiếng Việt: Dứa Nam Mỹ Danh pháp khoa học: Aechmea fasciata Chi (Genus): Aechmea | Họ (Family): Bromeliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bromeliad Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Brazi

Trung bình 180 ngày Bromeliaceae
Agave attenuata (Agave attenuata)

Agave attenuata

Tên tiếng Việt: Agave attenuata Danh pháp khoa học: Agave attenuata Chi (Genus): Agave | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mex

Trung bình 180 ngày Asparagaceae
Ngọc ngân (Aglaonema commutatum cultivars)

Ngọc ngân

Aglaonema commutatum cultivars

Tên tiếng Việt: Ngọc ngân Danh pháp khoa học: Aglaonema commutatum cultivars Chi (Genus): Aglaonema | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Araceae
Phú quý (Aglaonema hybrid)

Phú quý

Aglaonema hybrid

Tên tiếng Việt: Phú quý Danh pháp khoa học: Aglaonema hybrid Chi (Genus): Aglaonema | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai Phú

Trung bình 180 ngày Araceae
Huỳnh anh (Allamanda cathartica)

Huỳnh anh

Allamanda cathartica

Tên tiếng Việt: Huỳnh anh Danh pháp khoa học: Allamanda cathartica Chi (Genus): Allamanda | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Hành tây (Allium cepa)

Hành tây

Allium cepa

Tên tiếng Việt: Hành tây Danh pháp khoa học: Allium cepa Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Amaryllidaceae
Hành tím (Allium cepa Aggregatum Group)

Hành tím

Allium cepa Aggregatum Group

Tên tiếng Việt: Hành tím Danh pháp khoa học: Allium cepa Aggregatum Group Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau

Dễ trồng 45 ngày Amaryllidaceae
Tỏi (Allium sativum)

Tỏi

Allium sativum

Tên tiếng Việt: Tỏi Danh pháp khoa học: Allium sativum Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Amaryllidaceae
Hẹ (Allium tuberosum)

Hẹ

Allium tuberosum

Tên tiếng Việt: Hẹ Danh pháp khoa học: Allium tuberosum Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Amaryllidaceae
Môn Polly (Alocasia × amazonica 'Polly')

Môn Polly

Alocasia × amazonica 'Polly'

Tên tiếng Việt: Môn Polly Danh pháp khoa học: Alocasia × amazonica 'Polly' Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Araceae
Môn rồng bạc (Alocasia baginda 'Silver Dragon')

Môn rồng bạc

Alocasia baginda 'Silver Dragon'

Tên tiếng Việt: Môn rồng bạc Danh pháp khoa học: Alocasia baginda 'Silver Dragon' Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phâ

Khó 365 ngày Araceae
Môn tai voi (Alocasia macrorrhizos)

Môn tai voi

Alocasia macrorrhizos

Tên tiếng Việt: Môn tai voi Danh pháp khoa học: Alocasia macrorrhizos Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu

Trung bình 180 ngày Araceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.