Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tên khoa học bắt đầu bằng “C”

2.084 loài · trang 53/87

Clitoria hanceana (Clitoria hanceana)

Clitoria hanceana

Danh pháp khoa học chuẩn: Clitoria hanceana Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clitoria hanceana Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Fabaceae
Clitoria laurifolia (Clitoria laurifolia)

Clitoria laurifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Clitoria laurifolia Poir. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clitoria laurifolia Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Fabaceae
Clitoria linearis (Clitoria linearis)

Clitoria linearis

Danh pháp khoa học chuẩn: Clitoria linearis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clitoria linearis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Fabaceae
Đậu biếc lá to (Clitoria macrophylla)

Đậu biếc lá to

Clitoria macrophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Clitoria macrophylla Wall. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clitoria macrophylla Wall. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Fabaceae
Clitoria mariana (Clitoria mariana)

Clitoria mariana

Danh pháp khoa học chuẩn: Clitoria mariana L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clitoria mariana L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Fabaceae
Clitoria ternatea (Clitoria ternatea)

Clitoria ternatea

Loài Clitoria (Clitoria ternatea) (danh pháp khoa học: Clitoria ternatea) thuộc chi Clitoria, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đ

Trung bình 365 ngày Fabaceae
Lan quân tử (Clivia miniata)

Lan quân tử

Clivia miniata

Tên tiếng Việt: Lan quân tử Danh pháp khoa học: Clivia miniata Chi (Genus): Clivia | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Ph

Trung bình 180 ngày Amaryllidaceae
Closterium ehrenbergii (Closterium ehrenbergii)

Closterium ehrenbergii

Danh pháp khoa học chuẩn: Closterium ehrenbergii Menegh. ex Ralfs, 1848 Tên chấp nhận (Accepted Name): Closterium ehrenbergii Menegh. ex Ralfs, 1848 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Closteriaceae
Closterium moniliferum (Closterium moniliferum)

Closterium moniliferum

Danh pháp khoa học chuẩn: Closterium moniliferum (Bory) Ehrenb. ex Ralfs, 1848 Tên chấp nhận (Accepted Name): Closterium moniliferum (Bory) Ehrenb. ex Ralfs, 1848 (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Closteriaceae
Cnesmone javanica (Cnesmone javanica)

Cnesmone javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnesmone javanica Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnesmone javanica Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Cnesmone laotica (Cnesmone laotica)

Cnesmone laotica

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnesmone laotica (Gagnep.) Croizat Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnesmone laotica (Gagnep.) Croizat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Cnesmone linearis (Cnesmone linearis)

Cnesmone linearis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnesmone linearis (Gagnep.) Croizat Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnesmone linearis (Gagnep.) Croizat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Cnesmone peltata (Cnesmone peltata)

Cnesmone peltata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnesmone peltata (Gagnep.) Croizat Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnesmone peltata (Gagnep.) Croizat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Cnesmone poilanei (Cnesmone poilanei)

Cnesmone poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnesmone poilanei (Gagnep.) Croizat Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnesmone poilanei (Gagnep.) Croizat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Cnesmone subpeltata (Cnesmone subpeltata)

Cnesmone subpeltata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnesmone subpeltata Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnesmone subpeltata Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Cnesmone tonkinensis (Cnesmone tonkinensis)

Cnesmone tonkinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnesmone tonkinensis (Gagnep.) Croizat Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnesmone tonkinensis (Gagnep.) Croizat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Cnestis palala (Cnestis palala)

Cnestis palala

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnestis palala (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnestis palala (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Connaraceae
Cnidium monnieri (Cnidium monnieri)

Cnidium monnieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Cnidium monnieri (L.) Cusson Tên chấp nhận (Accepted Name): Cnidium monnieri (L.) Cusson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Cobaea scandens (Cobaea scandens)

Cobaea scandens

Danh pháp khoa học chuẩn: Cobaea scandens Cav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cobaea scandens Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Polemoniaceae
Coccinia grandis (Coccinia grandis)

Coccinia grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Coccinia grandis (L.) Voigt Tên chấp nhận (Accepted Name): Coccinia grandis (L.) Voigt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Cucurbitaceae
Coccoloba uvifera (Coccoloba uvifera)

Coccoloba uvifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Coccoloba uvifera (L.) L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coccoloba uvifera (L.) L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Coccomyxa subellipsoidea (Coccomyxa subellipsoidea)

Coccomyxa subellipsoidea

Danh pháp khoa học chuẩn: Coccomyxa subellipsoidea E.Acton, 1909 Tên chấp nhận (Accepted Name): Coccomyxa subellipsoidea E.Acton, 1909 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Coccomyxaceae
Cocculus laurifolius (Cocculus laurifolius)

Cocculus laurifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Cocculus laurifolius DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cocculus laurifolius DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Cocculus orbiculatus (Cocculus orbiculatus)

Cocculus orbiculatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Cocculus orbiculatus (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cocculus orbiculatus (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Menispermaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.