
Chara australis
Danh pháp khoa học chuẩn: Chara australis R.Br., 1810 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chara australis R.Br., 1810 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.783 loài · trang 28/75

Danh pháp khoa học chuẩn: Chara australis R.Br., 1810 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chara australis R.Br., 1810 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Chara fibrosa C.Agardh ex Bruzelius Tên chấp nhận (Accepted Name): Chara fibrosa C.Agardh ex Bruzelius (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Chassalia curviflora (Wall.) Thwaites Tên chấp nhận (Accepted Name): Chassalia curviflora (Wall.) Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilanthes tenuifolia (Burm.fil.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilanthes tenuifolia (Burm.fil.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea ceylanica (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea ceylanica (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea eximia (Jovet-Ast & Tixier) R.L.Zhu & M.L.So Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea eximia (Jovet-Ast & Tixier) R.L.Zhu & M.L.So (Tì
Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea incisa (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea incisa (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea insignis Jovet-Ast & Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea insignis Jovet-Ast & Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea intertexta (Lindenb.) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea intertexta (Lindenb.) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea krakakammae (Lindenb.) R.M.Schust. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea krakakammae (Lindenb.) R.M.Schust. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea obtusifolia (Steph.) S.Hatt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea obtusifolia (Steph.) S.Hatt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea occlusa (Herzog) T.Kodama & N.Kitag. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea occlusa (Herzog) T.Kodama & N.Kitag. (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea rigidula (Nees ex Mont.) R.M.Schust. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea rigidula (Nees ex Mont.) R.M.Schust. (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea streimannii Pócs & Ninh Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea streimannii Pócs & Ninh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea trapezia (Nees) Kachroo & R.M.Schust. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea trapezia (Nees) Kachroo & R.M.Schust. (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea trifaria (Reinw., Blume & Nees) Mizut. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea trifaria (Reinw., Blume & Nees) Mizut. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea ventricosa (Schiffn. ex P.Syd.) X.L.He Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea ventricosa (Schiffn. ex P.Syd.) X.L.He (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea vittata (Steph. ex G.Hoffm.) R.M.Schust. & Kachroo Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea vittata (Steph. ex G.Hoffm.) R.M.Schust. &

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea xanthocarpa (Lehm. & Lindenb.) Malombe Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea xanthocarpa (Lehm. & Lindenb.) Malombe (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheiropleuria bicuspis (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheiropleuria bicuspis (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheiropleuria integrifolia (D.C.Eaton ex Hook.) M.Kato, Y.Yatabe, Sahashi & N.Murak. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheiropleuria integrifolia (D.C.Eaton

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheirostylis chinensis Rolfe Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheirostylis chinensis Rolfe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Cheirostylis cochinchinensis Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheirostylis cochinchinensis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Cheirostylis foliosa Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheirostylis foliosa Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.