
Cẩm tú mai
Cuphea hyssopifolia
Tên tiếng Việt: Cẩm tú mai Danh pháp khoa học: Cuphea hyssopifolia Chi (Genus): Cuphea | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây viền Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.783 loài · trang 65/75

Cuphea hyssopifolia
Tên tiếng Việt: Cẩm tú mai Danh pháp khoa học: Cuphea hyssopifolia Chi (Genus): Cuphea | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây viền Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico
Danh pháp khoa học chuẩn: Cupressus funebris Endl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cupressus funebris Endl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cupressus lusitanica Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cupressus lusitanica Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Cupressus macrocarpa Hartw. ex Gordon Tên chấp nhận (Accepted Name): Cupressus macrocarpa Hartw. ex Gordon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Cupressus macrocarpa 'Goldcrest'
Tên tiếng Việt: Tùng thơm Danh pháp khoa học: Cupressus macrocarpa 'Goldcrest' Chi (Genus): Cupressus | Họ (Family): Cupressaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây lá kim Nguồn gốc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Cupressus sempervirens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cupressus sempervirens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Cupressus torulosa D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Cupressus torulosa D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo annamitica Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo annamitica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo capitulata (Lour.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo capitulata (Lour.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo conoc Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo conoc Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo disticha Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo disticha Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo gracilis (Kurz) Wall. ex Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo gracilis (Kurz) Wall. ex Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo latifolia Dryand. ex W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo latifolia Dryand. ex W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo orchioides Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo orchioides Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo tonkinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Curio rowleyanus
Tên tiếng Việt: Sen đá chuỗi ngọc Danh pháp khoa học: Curio rowleyanus Chi (Genus): Curio | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước rủ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta approximata Bab. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta approximata Bab. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta australis R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta australis R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta chinensis Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta chinensis Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta glomerata Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta glomerata Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta japonica Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta japonica Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta pentagona Engelm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta pentagona Engelm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Cussetia diversifolia (Lecomte) M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Cussetia diversifolia (Lecomte) M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyanotis arachnoidea C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyanotis arachnoidea C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.