
Huyết dụ
Cordyline fruticosa
Tên tiếng Việt: Huyết dụ Danh pháp khoa học: Cordyline fruticosa Chi (Genus): Cordyline | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 65/88

Cordyline fruticosa
Tên tiếng Việt: Huyết dụ Danh pháp khoa học: Cordyline fruticosa Chi (Genus): Cordyline | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông
Danh pháp khoa học chuẩn: Coreopsis nuecensis A.Heller Tên chấp nhận (Accepted Name): Coreopsis nuecensis A.Heller (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Coreopsis tinctoria Nutt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coreopsis tinctoria Nutt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Phổ biến Coriandrum sativum
Rau mùi hay ngò rí (Coriandrum sativum), họ Hoa tán (Apiaceae), là rau gia vị nhỏ nhất nhưng quen thuộc nhất với người Việt — không thể thiếu trong phở, bún thang, gỏi, chấm cuốn.

Danh pháp khoa học chuẩn: Cornopteris decurrentialata (Hook.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornopteris decurrentialata (Hook.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cornopteris opaca (D.Don) Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornopteris opaca (D.Don) Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Cornopteris philippinensis M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornopteris philippinensis M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Cornus capitata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornus capitata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Cornus controversa Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornus controversa Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cornus hongkongensis Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornus hongkongensis Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cornus kousa Bürger ex Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornus kousa Bürger ex Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Cornus oblonga Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornus oblonga Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Cornus oligophlebia Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornus oligophlebia Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Corybas annamensis Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Corybas annamensis Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Corydalis balansae Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Corydalis balansae Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Corydalis sheareri S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Corydalis sheareri S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Corydalis temulifolia Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Corydalis temulifolia Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Corymbia citriodora
Tên tiếng Việt: Bạch đàn chanh Danh pháp khoa học: Corymbia citriodora Chi (Genus): Corymbia | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l
Danh pháp khoa học chuẩn: Corymborchis veratrifolia Blume, 1859 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corymborchis veratrifolia Blume, 1859 (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Corymborkis veratrifolia (Reinw.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Corymborkis veratrifolia (Reinw.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Corynocystis prostrata Kraft, 1999 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corynocystis prostrata Kraft, 1999 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Corypha lecomtei
Danh pháp khoa học chuẩn: Corypha lecomtei Becc. ex Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Corypha lecomtei Becc. ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris angulariloba (Ching) L.J.He & X.C.Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris angulariloba (Ching) L.J.He & X.C.Zhang (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris caudata (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris caudata (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A.R.S
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.