Grona strigillosa
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona strigillosa (Schindl.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona strigillosa (Schindl.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: AC
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
534 loài · trang 19/23
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona strigillosa (Schindl.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona strigillosa (Schindl.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: AC
Grona styracifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona styracifolia (Osbeck) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona styracifolia (Osbeck) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Grona triflora (L.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona triflora (L.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Grosourdya appendiculata (Blume) Rchb.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grosourdya appendiculata (Blume) Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. Tên chấp nhận (Accepted Name): Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix crenulata (Holttum) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix crenulata (Holttum) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix cuspidata (Blume) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix cuspidata (Blume) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix megacuspis (Baker) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix megacuspis (Baker) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix parishii (Bedd.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix parishii (Bedd.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix rubicunda (Alderw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix rubicunda (Alderw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix simplex (Hook.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix simplex (Hook.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix triphylla (Sw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix triphylla (Sw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Guazuma ulmifolia Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Guazuma ulmifolia Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Guettarda speciosa L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Guettarda speciosa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Guihaia argyrata (S.K.Lee & F.N.Wei) S.K.Lee, F.N.Wei & J.Dransf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Guihaia argyrata (S.K.Lee & F.N.Wei) S.K.Lee, F.N.Wei & J

Danh pháp khoa học chuẩn: Guihaia grossefibrosa (Gagnep.) J.Dransf., S.K.Lee & F.N.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Guihaia grossefibrosa (Gagnep.) J.Dransf., S.K.Lee & F.N.Wei (

Danh pháp khoa học chuẩn: Guihaia grossifibrosa (Gagnep.) J.Dransf. et al. Tên chấp nhận (Accepted Name): Guihaia grossifibrosa (Gagnep.) J.Dransf. et al. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Guilandina bonduc L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Guilandina bonduc L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Guilandina minax (Hance) G.P.Lewis Tên chấp nhận (Accepted Name): Guilandina minax (Hance) G.P.Lewis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Guioa diplopetala (Hassk.) Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Guioa diplopetala (Hassk.) Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Guioa pleuropteris (Blume) Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Guioa pleuropteris (Blume) Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Gustavia augusta L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gustavia augusta L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Gustavia superba (Kunth) O.Berg Tên chấp nhận (Accepted Name): Gustavia superba (Kunth) O.Berg (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Guzmania lingulata
Tên tiếng Việt: Dứa cảnh nến Danh pháp khoa học: Guzmania lingulata Chi (Genus): Guzmania | Họ (Family): Bromeliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bromeliad Nguồn gốc phân bố tự nhiên:
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.