
Maesa acuminatissima
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa acuminatissima Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa acuminatissima Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
36 loài · trang 1/2

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa acuminatissima Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa acuminatissima Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa ambigua C.Y.Wu & C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa ambigua C.Y.Wu & C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa argentea (Wall.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa argentea (Wall.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa balansae Mez Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa balansae Mez (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa calophylla Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa calophylla Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa cambodiana C.M.Hu & J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa cambodiana C.M.Hu & J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa indica (Roxb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa indica (Roxb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa japonica (Thunb.) Moritzi ex Zoll. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa japonica (Thunb.) Moritzi ex Zoll. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa laevis C.M.Hu & J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa laevis C.M.Hu & J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa lanceolata Forssk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa lanceolata Forssk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa lancifolia Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa lancifolia Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa latifolia (Blume) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa latifolia (Blume) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa laxiflora Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa laxiflora Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa marioniae Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa marioniae Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa membranacea A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa membranacea A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa montana A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa montana A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa parvifolia Aug.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa parvifolia Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Loài Maesa (Maesa perlaria) (danh pháp khoa học: Maesa perlaria) thuộc chi Maesa, họ thực vật Primulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi n

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa permollis Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa permollis Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa ramentacea (Roxb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa ramentacea (Roxb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa reticulata C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa reticulata C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa striata Mez Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa striata Mez (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa subdendata A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa subdendata A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa subdentata A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa subdentata A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.