
Malvaviscus penduliflorus
Danh pháp khoa học chuẩn: Malvaviscus penduliflorus Moc. & Sessé ex DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Malvaviscus penduliflorus Moc. & Sessé ex DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
921 loài · trang 12/39

Danh pháp khoa học chuẩn: Malvaviscus penduliflorus Moc. & Sessé ex DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Malvaviscus penduliflorus Moc. & Sessé ex DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Malvaviscus pilosus Macfad., 1837 Tên chấp nhận (Accepted Name): Malvaviscus pilosus Macfad., 1837 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Mammea micrantha (Pierre) Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mammea micrantha (Pierre) Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Mammea siamensis (Miq.) T.Anderson Tên chấp nhận (Accepted Name): Mammea siamensis (Miq.) T.Anderson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Mammillaria spp.
Tên tiếng Việt: Xương rồng Mammillaria Danh pháp khoa học: Mammillaria spp. Chi (Genus): Mammillaria | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Xương rồng Nguồn gốc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Manettia domingensis Sprague Tên chấp nhận (Accepted Name): Manettia domingensis Sprague (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera altissima Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera altissima Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera bompardii Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera bompardii Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera caloneura Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera caloneura Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera camptosperma Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera camptosperma Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera cochinchinensis Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera cochinchinensis Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Mangifera dongnaiensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera dongnaiensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera dongnaiensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera duperreana Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera duperreana Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Mangifera flava
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera flava Evrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera flava Evrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera foetida Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera foetida Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Mangifera gedebe
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera gedebe Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera gedebe Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Phổ biến Mangifera indica
Xoài (danh pháp khoa học Mangifera indica L.) thuộc chi Mangifera, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với điều và xoài rừng. Đây là một trong những loài cây ăn quả được con n

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera laurina Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera laurina Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera macrocarpa Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera macrocarpa Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Mangifera minutifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera minutifolia Evrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera minutifolia Evrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera odorata Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera odorata Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera reba Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera reba Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Manihot carthaginensis (Jacq.) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Manihot carthaginensis (Jacq.) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Phổ biến Manihot esculenta
Sắn (Manihot esculenta — miền Bắc gọi sắn, miền Nam gọi khoai mì) là cây lương thực-công nghiệp quan trọng, sản lượng ~10 triệu tấn/năm trên ~530.000 ha, trong đó 60–70% dùng cho c
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.