Maclurodendron oligophlebium
Danh pháp khoa học chuẩn: Maclurodendron oligophlebium (Merr.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Maclurodendron oligophlebium (Merr.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: AC
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
921 loài · trang 32/39
Danh pháp khoa học chuẩn: Maclurodendron oligophlebium (Merr.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Maclurodendron oligophlebium (Merr.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Meiogyne virgata (Blume) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meiogyne virgata (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Mitrephora calcarea
Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrephora calcarea Diels ex Weeras. & R.M.K.Saunders Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrephora calcarea Diels ex Weeras. & R.M.K.Saunders (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia masticata (Dandy) Figlar Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia masticata (Dandy) Figlar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia baillonii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia baillonii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda cambodiana Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda cambodiana Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Musa paracoccinea A.Z.Liu & D.Z.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa paracoccinea A.Z.Liu & D.Z.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Metathelypteris flaccida (Blume) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Metathelypteris flaccida (Blume) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Microglossa pyrifolia (Lam.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Microglossa pyrifolia (Lam.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Mallotus microcarpus Pax & K.Hoffm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mallotus microcarpus Pax & K.Hoffm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania balansae (E.G.Camus) T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania balansae (E.G.Camus) T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Machilus platycarpa Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Machilus platycarpa Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Memecylon harmandii Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Memecylon harmandii Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera cochinchinensis Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera cochinchinensis Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia albosericea Chun & C.H.Tsoong Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia albosericea Chun & C.H.Tsoong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia fistulosa (Finet & Gagnep.) Dandy Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia fistulosa (Finet & Gagnep.) Dandy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Melochia corchorifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melochia corchorifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Manilkara hexandra
Danh pháp khoa học chuẩn: Manilkara hexandra (Roxb.) Dubard Tên chấp nhận (Accepted Name): Manilkara hexandra (Roxb.) Dubard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Madhuca cochinchinensis (Pierre ex Dubard) H.J.Lam là loài được chấp nhận (POWO, GBIF) thuộc chi Madhuca, họ Sapotaceae, bộ Ericales. Khóa GBIF: 2883537. Chưa có dữ liệu đã kiểm ch

Musa splendida
Danh pháp khoa học chuẩn: Musa splendida A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa splendida A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Menisciopsis lakhimpurensis (Rosenst.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Menisciopsis lakhimpurensis (Rosenst.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Marsdenia tinctoria R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsdenia tinctoria R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia calvescens (Wall. ex Hook.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia calvescens (Wall. ex Hook.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Mackaya neesiana (Wall.) Das Tên chấp nhận (Accepted Name): Mackaya neesiana (Wall.) Das (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.