
Pluchea polygonata
Danh pháp khoa học chuẩn: Pluchea polygonata (DC.) Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pluchea polygonata (DC.) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.427 loài · trang 33/60

Danh pháp khoa học chuẩn: Pluchea polygonata (DC.) Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pluchea polygonata (DC.) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Pluchea pteropoda Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pluchea pteropoda Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Plumbago auriculata Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plumbago auriculata Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Plumbago indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plumbago indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Plumbago zeylanica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plumbago zeylanica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Plumeria alba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plumeria alba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Plumeria rubra
Tên tiếng Việt: Sứ đại Danh pháp khoa học: Plumeria rubra Chi (Genus): Plumeria | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Mỹ Sứ

Danh pháp khoa học chuẩn: Podocarpus brevifolius (Stapf) Foxw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Podocarpus brevifolius (Stapf) Foxw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Podocarpus cupressina R.Br. ex Mirb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Podocarpus cupressina R.Br. ex Mirb. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: S

Podocarpus macrophyllus
Tên tiếng Việt: Tùng la hán Danh pháp khoa học: Podocarpus macrophyllus Chi (Genus): Podocarpus | Họ (Family): Podocarpaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhi
Danh pháp khoa học chuẩn: Podocarpus matudae Lundell Tên chấp nhận (Accepted Name): Podocarpus matudae Lundell (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Podocarpus nakaii Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Podocarpus nakaii Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Podocarpus pilgeri Foxw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Podocarpus pilgeri Foxw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Podochilus banaensis Ormerod Tên chấp nhận (Accepted Name): Podochilus banaensis Ormerod (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Podochilus cultratus Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Podochilus cultratus Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Podochilus khasianus Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Podochilus khasianus Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Podochilus microphyllus Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Podochilus microphyllus Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Podochilus oxystophylloides Ormerod Tên chấp nhận (Accepted Name): Podochilus oxystophylloides Ormerod (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Podranea ricasoliana (Tanfani) Sprague Tên chấp nhận (Accepted Name): Podranea ricasoliana (Tanfani) Sprague (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum cirratum (Sw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum cirratum (Sw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum inflexum (Lindb.) Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum inflexum (Lindb.) Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum microstomum (R.Br. ex Schwägr.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum microstomum (R.Br. ex Schwägr.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum minus W.X.Xu & R.L.Xiong Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum minus W.X.Xu & R.L.Xiong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum neesii (Müll.Hal.) Dozy Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum neesii (Müll.Hal.) Dozy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.