Pseudoraphis spinescens
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudoraphis spinescens (R.Br.) Vickery Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudoraphis spinescens (R.Br.) Vickery (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.631 loài · trang 58/68
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudoraphis spinescens (R.Br.) Vickery Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudoraphis spinescens (R.Br.) Vickery (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudosasa amabilis (McClure) Keng f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudosasa amabilis (McClure) Keng f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudosasa pubiflora (Keng) Keng f. ex D.Z.Li & L.M.Gao Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudosasa pubiflora (Keng) Keng f. ex D.Z.Li & L.M.Gao (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudosorghum fasciculare (Roxb.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudosorghum fasciculare (Roxb.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudosorghum zollingeri (Steud.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudosorghum zollingeri (Steud.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudospiridentopsis horrida (Mitt. ex Cardot) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudospiridentopsis horrida (Mitt. ex Cardot) M.Fleisch. (Tình t
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudostachyum polymorphum Munro Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudostachyum polymorphum Munro (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudostreblus indicus Bureau Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudostreblus indicus Bureau (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotaxiphyllum maebarae (Sakurai) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotaxiphyllum maebarae (Sakurai) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotaxiphyllum pohliicarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotaxiphyllum pohliicarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotrachypus spiculatus (Mitt.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotrachypus spiculatus (Mitt.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotrachypus stevensii (Renauld & Cardot) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotrachypus stevensii (Renauld & Cardot) W.R.Buck (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotrachypus wallichii (Brid.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotrachypus wallichii (Brid.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotrismegistia undulata (Broth. & Yasuda) H.Akiyama & H.Tsubota Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotrismegistia undulata (Broth. & Yasuda) H.Akiyama

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotsuga menziesii (Mirb.) Franco Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotsuga menziesii (Mirb.) Franco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotsuga sinensis Dode Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotsuga sinensis Dode (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseuduvaria parviflora (Ast) Bân Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseuduvaria parviflora (Ast) Bân (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseuduvaria trimera (Craib) Y.C.F.Su & R.M.K.Saunders Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseuduvaria trimera (Craib) Y.C.F.Su & R.M.K.Saunders (Tình trạng dan
Phổ biến Psidium guajava
Ổi (danh pháp khoa học Psidium guajava L.) thuộc chi Psidium, họ Sim (Myrtaceae) — cùng họ với chi Eucalyptus (bạch đàn) và đinh hương. Ổi có nguồn gốc từ khu vực Trung Mỹ và miền

Psidium guajava cultivars
Tên tiếng Việt: Ổi ruby Danh pháp khoa học: Psidium guajava cultivars Chi (Genus): Psidium | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G
Danh pháp khoa học chuẩn: Psilotrichopsis curtisii (Oliv.) C.C.Towns. Tên chấp nhận (Accepted Name): Psilotrichopsis curtisii (Oliv.) C.C.Towns. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Psilotrichum ferrugineum (Roxb.) Voigt Tên chấp nhận (Accepted Name): Psilotrichum ferrugineum (Roxb.) Voigt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Psilotum complanatum Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Psilotum complanatum Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.